| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| painful, suffering, sorrowful; to suffer, be in pain; suffering | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đau nhiều và kéo dài [nói khái quát] | bệnh gây đau đớn kéo dài ~ "Làm cho cho mệt, cho mê, Làm cho đau đớn, ê chề, cho coi!" (TKiều) |
| A | có tác dụng làm cho đau đớn | những thất bại đau đớn |
Lookup completed in 157,405 µs.