bietviet

đau điếng

Vietnamese → English (VNEDICT)
shooting or stabbing pain
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A đau đến mức lặng đi, mất cảm giác toàn thân trong giây phút do bị tổn thương mạnh và đột ngột bị cốc một cái đau điếng

Lookup completed in 57,180 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary