| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shooting or stabbing pain | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đau đến mức lặng đi, mất cảm giác toàn thân trong giây phút do bị tổn thương mạnh và đột ngột | bị cốc một cái đau điếng |
Lookup completed in 58,497 µs.