| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to take, bring along, carry | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to bring; to carry | đem tin | to bring news |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mang đi theo hoặc dẫn đi theo cùng với mình | Chúng tôi đem hàng hoá bày bán trước cửa nhà ~ bà ấy đem con về quê |
| V | đưa ra để làm gì đó | bà lão đem các thứ vứt ra sân ~ đem đàn ra gảy ~ đem chuyện nhà ra kể |
| V | làm cho ai có được cái gì | người đem hạnh phúc đến cho mọi nhà |
| Compound words containing 'đem' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đem lại | 533 | to restore, return, bring back, take back |
| đem về | 188 | to take in |
| đem đến | 185 | to bring along, produce |
| đem ra | 155 | to carry out |
| đem lòng | 114 | Entertian the feeling of |
| đem theo | 95 | to carry about, bring along, take along |
| đem đi | 69 | to bring, take away |
| đem vào | 15 | to bring into |
| đem đầu | 11 | come to ask a favor (of) |
| đem sang | 6 | carry over |
| đem thân | 6 | Risk one's life |
| đem về nhà | 5 | to bring home, carry home |
| ngủ qua đem | 0 | to spend, pass, sleep through the night |
| đem cây súng theo | 0 | to bring along a gun |
| đem lại một cuộc ngưng bán | 0 | to restore a cease-fire |
| đem ra kiện | 0 | file a case, suit |
| đem ra xử | 0 | to be put on trial |
| đem súng | 0 | to carry a gun |
| đem súng ống | 0 | to carry a gun |
| đem tiền | 0 | to bring money |
| đem vào nhà thương | 0 | to bring into a hospital |
| đem đến kết quả mong muốn | 0 | to bring about the desired result |
| đem đến một số giới hạn | 0 | to carry a number of restrictions |
Lookup completed in 181,137 µs.