| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có màu như màu của than, của mực tàu |
trời tối đen như mực ~ mèo đen ~ tóc đen như gỗ mun |
| A |
có màu tối, không sáng |
nước da đen ~ mây đen ùn ùn kéo đến ~ màu giấy hơi đen |
| A |
được giữ kín, không công khai cho mọi người biết, thường có tính chất phi pháp |
quỹ đen ~ vé chợ đen ~ sổ đen |
| A |
không được may mắn, theo quan niệm mê tín |
số đen ~ vận đen |
| A |
đông đến mức như không có chỗ hở và tạo nên một màu tối |
người đứng xem đen đặc ~ đen nghịt ~ xúm đen xúm đỏ |
| A |
[nốt nhạc] có độ dài bằng nửa nốt trắng hay bằng một phần tư nốt tròn |
|
| Compound words containing 'đen' (115) |
| word |
freq |
defn |
| màu đen |
1,223 |
black (colored) |
| nghĩa đen |
201 |
literal meaning, literal sense |
| đen tối |
161 |
dark, murky (of plots, conspiracies) |
| hộp đen |
46 |
black box, flight-recorder |
| chợ đen |
43 |
black market |
| trắng đen |
42 |
black and white; distinct, clear |
| đen trắng |
22 |
black and white |
| cháy đen |
14 |
carbonized |
| đỏ đen |
13 |
red and black, card game |
| đen đủi |
10 |
Black |
| đất đen |
10 |
state of utter destitution |
| người da đen |
9 |
black person |
| bôi đen |
8 |
black |
| mây đen |
8 |
dark, black clouds |
| tối đen |
8 |
pitch-black, pitch-dark |
| đậu đen |
8 |
black bean |
| lỗ đen |
7 |
vùng không gian - thời gian trong vũ trụ có trường hấp dẫn cực mạnh khiến không có vật gì, kể cả ánh sáng, có thể thoát ra khỏi |
| nốt đen |
7 |
(music) crotchet |
| vàng đen |
7 |
black gold, oil maldonite |
| bảng đen |
6 |
blackboard, chalkboard |
| con đen |
6 |
the rabble, member of the rabble |
| dân đen |
5 |
mob, rabble, common run of the people |
| đen nhánh |
5 |
shining black |
| sổ đen |
4 |
black list |
| tròng đen |
4 |
black pupil (of the eye) |
| đen kịt |
4 |
black, inky-black |
| đen thui |
4 |
coal black, dark black, pitch black, very black |
| đồng đen |
4 |
black brass, bronze |
| Cờ Đen |
3 |
Black Flag (rebels) |
| da đen |
3 |
black-skinned, black (person) |
| hố đen |
3 |
như lỗ đen |
| tốt đen |
3 |
common soldier, cannon fodder |
| đen sì |
3 |
very black |
| đen trũi |
3 |
inky black |
| người Mỹ da đen |
2 |
black American, African-American |
| tim đen |
2 |
the innermost soul |
| trám đen |
2 |
variety of canarium |
| chè đen |
1 |
black tea |
| cát đen |
1 |
cát mịn hạt và có lẫn nhiều chất bẩn |
| kiến đen |
1 |
black ant |
| kính đen |
1 |
dark glasses, sunglasses |
| Mỹ đen |
1 |
black American, African-American |
| phèn đen |
1 |
iron sulfate |
| quỹ đen |
1 |
secret fund, privy purse, slush fund |
| đen bạc |
1 |
changing |
| đen ngòm |
1 |
pitch-black, pitch-dark |
| đen nhẻm |
1 |
dirty black |
| đen sạm |
1 |
tanned |
| đen đúa |
1 |
đen và có vẻ xấu xí, nhem nhuốc |
| đen đỏ |
1 |
cũng như đỏ đen Chance, luck (in gambling) |
| biết rõ trắng đen |
0 |
to know very clearly, distinctly |
| bóng đen |
0 |
shadow |
| bạc đen |
0 |
changeable, unsteady, fickle |
| chè đậu đen |
0 |
type of dessert |
| cà phê đen |
0 |
black coffee |
| cá trắm đen |
0 |
black carp |
| cái thằng đen |
0 |
black guy |
| cò đen |
0 |
jabiru |
| cơm đen |
0 |
(fig) Opium |
| cặp kính đen |
0 |
dark glasses |
| dịch sát nghĩa đen |
0 |
to translate literally |
| giá chợ đen |
0 |
black market price |
| giấy trắng mực đen |
0 |
in black and white, in written form |
| hiểu theo nghĩa đen |
0 |
to take something literally |
| hồi đen |
0 |
bad luck, black luck |
| hội họa bằng mực đen |
0 |
black ink painting (Sumi-E) |
| khởi động đen |
0 |
black start |
| kim loại đen |
0 |
ferrous metals |
| kinh tế chợ đen |
0 |
black market economy |
| luyện kim đen |
0 |
iron and steel metallurgy |
| lòng đen |
0 |
xem tròng đen |
| mài đen |
0 |
black |
| mái tóc đen |
0 |
black hair |
| mô đen |
0 |
pattern, design, model |
| một ngài da đen |
0 |
a black gentleman |
| người Mỹ đen |
0 |
Black American, African American |
| nói đúng tim đen |
0 |
to hit the nail on the head |
| nước da đen thui |
0 |
to have a complexion black as if burned |
| quĩ đen |
0 |
xem quỹ đen |
| rông đen |
0 |
washer |
| sách đen |
0 |
sách do chính phủ hay bộ ngoại giao công bố nhằm tố cáo trước dư luận quốc tế những hành động coi là tội ác của nước khác xâm phạm đến lợi ích của quốc gia hoặc của nhân dân nước mình |
| số đen |
0 |
bad luck, ill luck, misfortune |
| thằng da đen |
0 |
black guy |
| thằng Mỹ đen |
0 |
black American (guy) |
| thằng đen |
0 |
black guy |
| ti vi đen trắng |
0 |
black and white television |
| tóc đen |
0 |
black hair |
| tấm hình trắng đen |
0 |
black and white photograph |
| tối đen như mực |
0 |
it is pitch dark |
| xã hội đen |
0 |
tập hợp những kẻ chuyên làm những việc phi pháp như trộm cướp, buôn lậu, đâm thuê chém mướn, v.v., hoạt động có tổ chức theo băng đảng, phe phái và luật lệ riêng |
| âm mưu đen tối |
0 |
a dark, murky plot, conspiracy |
| ông nhọ da đen |
0 |
black guy |
| đen giòn |
0 |
attractively tawny |
| đen lay láy |
0 |
shiny black |
| đen lánh |
0 |
brilliant black |
| đen láy |
0 |
đen ánh lên [thường nói về mắt] |
| đen nghìn nghịt |
0 |
black, dense, crowded |
| đen nghịt |
0 |
very crowed, overcrowded |
| đen nhay nháy |
0 |
như đen lay láy |
| đen nháy |
0 |
như đen láy |
| đen như cái mỏm chó |
0 |
black as night |
| đen như hũ nút |
0 |
pitch black |
| đen như mực |
0 |
black as coal, pitch-black |
| đen nhưng nhức |
0 |
như đen nhức [nhưng ý mức độ cao hơn] |
| đen nhức |
0 |
đen tuyền một màu và ánh bóng lên [thường nói về răng phụ nữ nhuộm đen thời trước] |
| đen rưng rức |
0 |
jet-black |
| đen rầm |
0 |
very black |
| đen ta |
0 |
delta |
| đen thui thủi |
0 |
black as if burned |
| đen thủi đen thui |
0 |
black as if burned |
| đen trùi trũi |
0 |
very black |
| đen đen |
0 |
|
| đen đét |
0 |
như đét [nhưng ý liên tiếp] |
| đàn ông da đen |
0 |
black man, Negro |
| đổi trắng thay đen |
0 |
double-tongued, treacherous |
Lookup completed in 176,753 µs.