bietviet

đen

Vietnamese → English (VNEDICT)
black
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj black; unlucky vận đen | bad luck
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có màu như màu của than, của mực tàu trời tối đen như mực ~ mèo đen ~ tóc đen như gỗ mun
A có màu tối, không sáng nước da đen ~ mây đen ùn ùn kéo đến ~ màu giấy hơi đen
A được giữ kín, không công khai cho mọi người biết, thường có tính chất phi pháp quỹ đen ~ vé chợ đen ~ sổ đen
A không được may mắn, theo quan niệm mê tín số đen ~ vận đen
A đông đến mức như không có chỗ hở và tạo nên một màu tối người đứng xem đen đặc ~ đen nghịt ~ xúm đen xúm đỏ
A [nốt nhạc] có độ dài bằng nửa nốt trắng hay bằng một phần tư nốt tròn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,516 occurrences · 210.07 per million #552 · Core

Lookup completed in 176,753 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary