bietviet

đeo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to wear, put on (jewelry, glasses, weapon)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mang vật nào đó [ngoài đồ mặc ra] vào người [thường là đồ dễ tháo, cởi] đeo kính ~ đeo cặp sách ~ đeo nhẫn
V gắn, cài trên đồ mặc, thường là trên áo đeo quân hàm ~ đeo băng tang ~ đeo huân chương ~ cổ đeo nơ
V bám chặt vào, không rời ra khỏi đứa bé đeo lấy cổ chị
V theo sát, bám sát, không chịu rời ra nó đeo cô bé hàng xóm mãi
V phải mang lấy, phải chịu đựng điều gì trong thời gian dài đeo nợ vào thân ~ bị đánh đến đeo tật suốt đời
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 670 occurrences · 40.03 per million #2,507 · Intermediate

Lookup completed in 168,849 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary