| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wear, put on (jewelry, glasses, weapon) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mang vật nào đó [ngoài đồ mặc ra] vào người [thường là đồ dễ tháo, cởi] | đeo kính ~ đeo cặp sách ~ đeo nhẫn |
| V | gắn, cài trên đồ mặc, thường là trên áo | đeo quân hàm ~ đeo băng tang ~ đeo huân chương ~ cổ đeo nơ |
| V | bám chặt vào, không rời ra khỏi | đứa bé đeo lấy cổ chị |
| V | theo sát, bám sát, không chịu rời ra | nó đeo cô bé hàng xóm mãi |
| V | phải mang lấy, phải chịu đựng điều gì trong thời gian dài | đeo nợ vào thân ~ bị đánh đến đeo tật suốt đời |
| Compound words containing 'đeo' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đeo kính | 46 | to wear (eye)glasses |
| đeo đuổi | 20 | to run after, chase, pursue, follow |
| đeo bông tai | 2 | to wear an earring, wear earrings |
| đeo đẳng | 2 | pursue persistently and eagerly, pursue steadily, follow |
| bao đeo lưng | 0 | rucksack |
| nặng như đá đeo | 0 | like a millstone round someone’s neck |
| đeo bám | 0 | bám sát theo, không rời |
| đeo bòng | 0 | to be in charge of |
| đeo ca vát | 0 | to wear a tie |
| đeo ngang hông | 0 | to wear on one’s hip, on one’s belt |
| đeo sầu | 0 | overcome, weighed down, with grief, sorrow |
| đeo thanh gươm | 0 | to wear a sword |
| đeo thanh gươm bên hông | 0 | to wear a sword on one’s hip, side |
| đeo trên ngực | 0 | to wear on one’s chest |
| đeo ống chống âm thanh vào | 0 | to put in earplugs |
| đánh đeo | 0 | hold to |
| đồng hồ đeo tay | 0 | wrist-watch, watch |
Lookup completed in 168,849 µs.