bietviet

điêu khắc

Vietnamese → English (VNEDICT)
sculpture
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N loại hình nghệ thuật thể hiện hoặc gợi tả sự vật trong không gian bằng cách sử dụng những chất liệu như đất, đá, gỗ, kim loại, v.v. để tạo thành những hình thù nhất định nghệ thuật điêu khắc ~ tác phẩm điêu khắc trên gỗ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 601 occurrences · 35.91 per million #2,704 · Intermediate

Lookup completed in 169,475 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary