bietviet
main
→ search
điếu đóm
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
V
mang điếu và châm đóm; chỉ những việc làm lặt vặt, không quan trọng gì, chỉ để phục vụ cho người khác [hàm ý mỉa mai]
làm chân điếu đóm
Lookup completed in 70,822 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary