bietviet

điều

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) thing, matter, item; article (of penal code, constitution); (2) smoking pipe; (3) bird [=chim]
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Word, sentence Người khôn mới nói nữa điều cũng khôn (ca dao) | Half a word is enough to betray one's wisdom
Fact, even, occurrence, happening Vừa rồi đã xảy ra điều gì thế? | Thing, matter
Fact, even, occurrence, happening Ca^nnhắc mọi điều | Talking all things in cinsideration
Point, clause Bản tuyên bố có sáu điều | A ten-cluase treaty
Pretext Mượn điều | Under (on) the pretext of
Pretext Điều ăn tiếng nói | Behaviour (in words, on words and deeds)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [người, cấp có thẩm quyền] đưa một bộ phận người hay phương tiện nào đó đến nơi khác để bổ sung, để khắc phục tình trạng quá chênh lệch cơ quan điều anh đi công tác ~ điều quân đi tiếp viện
A có màu đỏ tươi [thường do nhuộm] phẩm điều ~ "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, Người trong một nước thì thương nhau cùng." (Cdao)
N cây ăn quả cùng họ với sấu, phiến lá dày, hình trứng và tròn đầu, quả hình quả thận dính trên một cuống phình to giống như hình quả đào
N từ dùng để chỉ từng đơn vị sự việc không làm những điều xấu ~ nói điều hay, làm việc tốt
N điểm, khoản được trình bày riêng rẽ trong các văn bản có tính chất pháp luật bản thoả thuận gồm có 5 điều ~ căn cứ vào điều 20 của hiến pháp
N vẻ, dáng bơ đi, ra cái điều không cần
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 8,599 occurrences · 513.77 per million #191 · Essential

Lookup completed in 186,102 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary