| Compound words containing 'điều' (247) |
| word |
freq |
defn |
| điều kiện |
3,935 |
condition, situation, category |
| điều tra |
3,687 |
to investigate; investigation |
| điều khiển |
2,574 |
to command, control |
| điều hành |
2,009 |
to manage, function, handle, run, operate |
| điều trị |
2,004 |
to treat, cure (patient); treatment |
| điều chỉnh |
1,528 |
adjustment, regulation; to adjust, set |
| điều khoản |
537 |
clause, term, article, covenant, provision |
| hệ điều hành |
461 |
operating system |
| điều đó |
452 |
that (aforementioned thing, matter) |
| điều gì |
419 |
anything |
| điều động |
285 |
to appoint (somebody) to a post; to maneuver, move |
| điều hòa |
209 |
regular; to adjust, regulate, coordinate |
| điều lệ |
188 |
regulation, rule, statute, charter |
| điều chế |
173 |
to make up, prepare |
| điều phối |
138 |
to coordinate |
| điều tiết |
123 |
regulate, harmonize |
| điều luật |
122 |
(article of) law |
| điều dưỡng |
100 |
to give treatment and medical care |
| điều trần |
92 |
to (make a) report, show in detail |
| điều ước |
92 |
Treaty |
| tạo điều kiện |
82 |
to establish the conditions |
| điều quân |
73 |
maneuver troops |
| có điều kiện |
61 |
to have a condition |
| biết điều |
49 |
reasonable |
| điều phối viên |
47 |
coordinator |
| điều tra viên |
44 |
investigator |
| điều áp |
44 |
pressurize |
| giáo điều |
40 |
dogma, commandment, tenet |
| có điều |
38 |
only, only that |
| điều hoà |
36 |
máy điều hoà nhiệt độ [nói tắt] |
| tín điều |
28 |
dogma, creed, article of faith |
| điều binh |
28 |
array troops |
| điều đình |
26 |
to bargain, arrange, hold talks, negotiate |
| đê điều |
22 |
dykes and dyke-maintenance |
| đến điều |
18 |
Not short of anything |
| bộ điều |
16 |
|
| điều biến |
14 |
quá trình chuyển đổi thông tin dạng số thành sóng âm chứa cùng thông tin đó |
| điều độ |
14 |
control; in moderation |
| tiêu điều |
10 |
desolate |
| điều ấy |
9 |
that (thing) |
| điều khiển học |
5 |
cybernetics |
| điều nhiệt |
5 |
thermoregulator |
| đủ điều |
5 |
of a man of the world, of a know-all |
| ra điều |
4 |
Assume the look of |
| điều kinh |
4 |
to induce or hasten menstrual flow |
| điều tiếng |
4 |
bad reputation |
| điều lệnh |
3 |
regulations, instructions |
| điều mục |
3 |
article |
| đặt điều |
3 |
Fabricate a false story |
| máy điều hòa |
2 |
regulator |
| hồng điều |
1 |
scarlet |
| điều chuyển |
1 |
đưa đến bổ sung cho nơi khác, nhằm đáp ứng yêu cầu của công việc |
| điều hành viên |
1 |
manager, administrator |
| điều này |
1 |
this (thing, matter) |
| ban điều tra |
0 |
investigative committee |
| biết chắc một điều |
0 |
to know one thing for sure |
| biết được điều đó |
0 |
knowing that, being away of that |
| bàn điều khiển |
0 |
console |
| bìa điều khiển |
0 |
control card |
| bước điều chỉnh |
0 |
adjustment step |
| bất cứ điều gì |
0 |
anything (at all) |
| bị điều tra |
0 |
to be investigated |
| bị đặt dưới sự điều hành |
0 |
to be placed under the control |
| bộ điều chỉnh tốc độ |
0 |
speed regulator |
| bộ điều giải |
0 |
xem modem |
| bộ điều hưởng |
0 |
tuner (television, radio) |
| bộ điều hưởng truyền hình |
0 |
television tuner |
| bộ điều khiển từ xa |
0 |
remote control (TV) |
| bộ điều tốc |
0 |
speed regulator |
| bộ điều tốc tác động nhanh |
0 |
fast-acting speed regulator |
| chấp nhận điều kiện |
0 |
to accept a condition |
| chịu một điều kiện |
0 |
to agree to one condition |
| chủ nghĩa giáo điều |
0 |
lối tư duy bằng giáo điều, cứng đờ, công thức, phiến diện, siêu hình, tin một cách mù quáng những nguyên lí đã lỗi thời, không xét đến những điều kiện cụ thể |
| cuộc điều tra nội bộ |
0 |
internal investigation |
| cái điều |
0 |
thing |
| cái điều đầu tiên |
0 |
the first thing |
| có một điều gì |
0 |
there is something, there is a matter (that) |
| có điều khiển |
0 |
guided (e.g. missile) |
| cơ quan điều tra liên bang |
0 |
Federal Bureau of Investigation |
| Cơ Quan Điều Tra Liên Bang Hoa Kỳ |
0 |
Federal Bureau of Investigation, FBI |
| cấp điều độ |
0 |
control level |
| cấp điều độ có quyền kiểm tra |
0 |
supervisory control level |
| cấp điều độ có quyền điều khiển |
0 |
regulatory control level |
| cấu trúc điều khiển |
0 |
control structure |
| Cục Điều tiết điện lực |
0 |
Electricity Regulatory Authority of Vietnam (ERAV) |
| dải điều chỉnh điện áp |
0 |
voltage regulation range |
| giám đốc điều hành |
0 |
chief executive officer |
| giáo điều chính trị |
0 |
political dogma |
| hiệp điều |
0 |
concord |
| huấn điều |
0 |
instructions |
| hệ thống điều khiển |
0 |
operating system |
| hệ thống điều khiển máy tính |
0 |
computer control system |
| hệ thống điều khiển máy tính phân tán |
0 |
distributed control system, DCS |
| hệ thống điều tốc |
0 |
speed regulation system |
| hệ thống điều động |
0 |
operating system |
| hệ điều hành mạng |
0 |
network operating system |
| hệ điều hành đa nhiệm |
0 |
multitasking operating system |
| hệ điều khiển |
0 |
guidance system |
| hệ điều phối |
0 |
monitor |
| khám phá ra một điều là |
0 |
to discover or find out that |
| không có điều khiển |
0 |
unguided (e.g. missile) |
| không hứa hẹn điều gì |
0 |
to not promise anything |
| không làm điều gì |
0 |
to have not done anything |
| không làm điều gì ám muội |
0 |
to abstain from any shady deed |
| không điều kiện |
0 |
unconditional |
| lạ một điều là |
0 |
strangely enough, the odd thing is |
| lắm điều |
0 |
hay nói nhiều và tỏ ra ngoa ngoắt về những chuyện đáng ra không có gì phải nói hoặc không cần nói nhiều |
| máy điều hoà |
0 |
máy điều hoà nhiệt độ [nói tắt] |
| máy điều hoà nhiệt độ |
0 |
máy có tác dụng điều hoà để làm ấm, làm mát không khí trong phòng |
| máy điều hòa không khí |
0 |
air-conditioner |
| máy điều hòa nhiệt độ |
0 |
air conditioning |
| môi trường điều hành |
0 |
operating environment |
| mơ màng những điều không thiết thực |
0 |
to dream of impractical things |
| mười điều răn |
0 |
the ten commandments |
| một điều |
0 |
one thing |
| một điều an ủi lớn |
0 |
a great comfort |
| một điều kiện |
0 |
a condition, one condition |
| một điều nữa |
0 |
one more thing |
| một điều quan trọng |
0 |
something important |
| một điều quan trọng nên nhớ là |
0 |
an important thing to remember is ~ |
| một điều quan trọng nữa là |
0 |
another important thing is |
| một điều đáng lưu ý là |
0 |
one thing deserving attention is |
| một điều đáng mừng |
0 |
something to be happy about |
| mở cuộc điều tra |
0 |
to open an investigation |
| mức điều chỉnh điện áp |
0 |
voltage regulation level |
| người điều tra |
0 |
investigator |
| ngưỡng điều trị |
0 |
threshold treatment |
| nhiều điều |
0 |
many things |
| nhà điều dưỡng |
0 |
cơ sở điều trị bệnh và bồi dưỡng sức khoẻ, thường ở nơi có khí hậu và môi trường thuận lợi |
| nhà điều hành mạng |
0 |
network operator |
| nhà điều tra |
0 |
investigator |
| nhân viên điều tra |
0 |
investigator |
| nhân viên điều tra liên bang |
0 |
federal investigator |
| nhớ ra điều gì |
0 |
to recall something |
| những điều |
0 |
things |
| nấc điều chỉnh điện áp |
0 |
voltage adjustment knob |
| nấc điều áp |
0 |
voltage step |
| nếu có điều gì |
0 |
if there was anything |
| phạm vi điều chỉnh |
0 |
scope of the specification |
| phản xạ có điều kiện |
0 |
phản xạ hình thành trong đời sống của động vật, từ sau khi sinh ra và có liên quan đến hoạt động của thần kinh cao cấp |
| phản xạ không điều kiện |
0 |
phản xạ có sẵn ở cơ thể động vật, được di truyền từ cha mẹ |
| phần tử điều khiển |
0 |
control element |
| quy trình điều độ |
0 |
control process |
| ra cái điều |
0 |
như ra điều |
| ra lệnh điều tra |
0 |
to order an investigation |
| ràng buộc nhiều điều kiện |
0 |
to attach many conditions |
| thiết bị tự động điều chỉnh kích từ |
0 |
automatic voltage regulator (AVR) |
| thiếu điều |
0 |
[làm việc gì] đã hết sức, hết mức rồi, chỉ còn thiếu cái điều [được coi là quá đáng lắm, không thể có được, nêu ra để nhấn mạnh] |
| thực hiện điều khiển từ xa |
0 |
to remotely control |
| tiến hành điều tra |
0 |
to carry out an investigation |
| trong những điều kiện hãi hùng nhất |
0 |
under the most terrible conditions |
| trong những điều kiện thô sơ |
0 |
in these primitive conditions |
| trung tâm Điều độ |
0 |
control center |
| trình điều phối |
0 |
supervisor, scheduler |
| trưởng phòng điều tra |
0 |
chief of investigations |
| trạm điều khiển phi vụ |
0 |
ground control (station) |
| tên lửa có điều khiển |
0 |
guided missile |
| tôi nhận những điều kiện của anh |
0 |
I agree to your conditions |
| tự điều chỉnh |
0 |
self-regulating |
| tự điều khiển |
0 |
self-guided, homing |
| tự động điều khiển |
0 |
automatic control |
| việc điều tra |
0 |
investigation |
| việc điều động quân đội |
0 |
military maneuvers |
| việc đầu hàng vô điều kiện |
0 |
unconditional surrender |
| vô điều hàng |
0 |
unconditional |
| vô điều kiện |
0 |
unconditional |
| vốn điều lệ |
0 |
charter capital |
| với điều kiện là |
0 |
on condition that |
| xin lưu ý một điều |
0 |
please note (one thing) |
| ám hiệu điều khiển tác xạ |
0 |
fire control code |
| ăn uống điều độ |
0 |
to be temperate, live temperately |
| điều biệt đáng nói là |
0 |
one thing that especially must be said is |
| điều bí mật |
0 |
secret, mystery |
| điều chỉnh tần số |
0 |
frequency regulation |
| điều chỉnh tần số sơ cấp |
0 |
primary frequency regulation |
| điều chỉnh tự động công suất phát nhà máy điện |
0 |
automatic generation control, AGC |
| điều chỉnh điện áp |
0 |
voltage regulation |
| điều cần biết |
0 |
information |
| điều cần ghi nhớ |
0 |
it must be remembered that |
| điều dễ hiểu |
0 |
something easy to understand |
| điều giải |
0 |
to mediate, act as mediator |
| điều hoà không khí |
0 |
tạo ra và duy trì một môi trường không khí [trong nhà kín, phương tiện vận tải, v.v.] có nhiệt độ, độ ẩm, độ thoáng thuận lợi cho tình trạng sức khoẻ con người hoặc thuận lợi cho tiến hành một hoạt động nào đó. |
| điều hoà nhiệt độ |
0 |
như điều hoà không khí |
| điều hòa không khí |
0 |
to air-condition |
| điều hơn lẽ thiệt |
0 |
counsel, advice |
| điều hợp ăng ten |
0 |
antenna tuning |
| điều khiển số |
0 |
digital control |
| điều khiển từ xa |
0 |
remote control |
| điều khiển điện áp |
0 |
voltage control |
| điều khoản mở rộng |
0 |
extended terms |
| điều không thể tránh |
0 |
something unavoidable, inescapable |
| điều kiện bắt buộc |
0 |
prerequisite |
| điều kiện cần |
0 |
necessary condition |
| điều kiện cần thiết |
0 |
necessary condition |
| điều kiện kinh tế |
0 |
economic conditions |
| điều kiện làm việc |
0 |
working conditions |
| điều kiện thường |
0 |
normal condition |
| điều kiện tiên quyết |
0 |
preconditions |
| điều kiện tối thiểu |
0 |
minimum requirements |
| điều kiện đủ |
0 |
điều kiện mà từ đó có thể suy ra điều khẳng định đã cho |
| điều lạ lùng là |
0 |
the strange thing is that |
| điều mà |
0 |
the thing that, which |
| điều nghiên |
0 |
điều tra và nghiên cứu [nói gộp] |
| điều này gợi ý là |
0 |
this suggests that |
| điều này đối với tôi rất mới lạ |
0 |
this something very unusual for me |
| điều nên biết rằng |
0 |
it should be noted that |
| điều nên mừng |
0 |
something to he happy about |
| điều nầy |
0 |
this, word, thing, matter |
| điều ong tiếng ve |
0 |
spread a bad rumor, circulate |
| điều qua tiếng lại |
0 |
come to words (with) |
| điều quan trọng nhất |
0 |
the most important thing |
| điều rất cần là |
0 |
One very important point is ~ |
| điều thuận lợi |
0 |
good point, side |
| điều tra ban đầu |
0 |
initial investigation |
| điều tra cơ bản |
0 |
điều tra thực tế để làm cơ sở cho việc lập kế hoạch |
| điều tra kỹ |
0 |
to investigate carefully |
| điều tra sơ khởi |
0 |
initial investigation |
| điều tra vụ |
0 |
to investigate a case |
| điều trị bịnh |
0 |
to treat a disease, illness |
| điều tốc |
0 |
speed regulation |
| điều vô cùng khó khan |
0 |
a very difficult thing |
| điều vận |
0 |
to coordinate the transport system |
| điều ác |
0 |
mischief |
| điều áp dưới tải |
0 |
tap changer |
| điều đinh |
0 |
to negotiate, arrange |
| điều đáng |
0 |
something that should be, something that deserves to be |
| điều đáng buồn là |
0 |
the sad thing is |
| điều đáng chú ý là |
0 |
the thing deserving attention, pay attention to, is |
| điều đáng ghi nhận ở đây |
0 |
something worth nothing here |
| điều đáng lo ngại |
0 |
something to be concerned about |
| điều đáng lưu ý là |
0 |
a thing deserving attention is |
| điều đáng mừng là |
0 |
the good news is that |
| điều đáng ngại hơn là |
0 |
the more worrisome thing is |
| điều đáng nói |
0 |
this means |
| điều đáng tiếc |
0 |
regrettable |
| điều được gọi là |
0 |
that which is called, what they call, a thing called |
| điều đặc biệt chung |
0 |
common point |
| đó là điều bất hạnh |
0 |
That was an unfortunate thing |
| đóng góp vào cụoc điều tra |
0 |
to contribute to, take part in an investigation |
| đơn vị điều khiển |
0 |
control unit |
| đơn vị điều khiển ngoại vi |
0 |
peripheral control unit |
| đơn vị điều tra |
0 |
investigative unit |
| đơn vị điều độ |
0 |
control unit |
| đơn vị điều độ phân phối |
0 |
distributed control unit |
| đầu hàng vô điều kiện |
0 |
to surrender unconditionally |
| để ý một điều |
0 |
to pay attention to sth, notice something |
| ở mức hệ điều hành |
0 |
at the operating system level |
Lookup completed in 186,102 µs.