| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to appoint (somebody) to a post; to maneuver, move | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [người, cấp có thẩm quyền] cử, đưa người hoặc phương tiện đến nơi nào đó nhằm đáp ứng yêu cầu của công việc | Cơ quan điều động tôi đi công tác ~ điều động tàu chiến đến vùng Vịnh |
Lookup completed in 223,769 µs.