| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| adjustment, regulation; to adjust, set | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sửa đổi, sắp xếp lại ít nhiều cho đúng hơn, hợp lí hơn | công ti đã điều chỉnh mức lương ~ điều chỉnh giá xăng dầu |
Lookup completed in 202,591 µs.