| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to manage, function, handle, run, operate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hướng dẫn cho mọi hoạt động chung diễn ra theo một đường lối, chủ trương nhất định | điều hành công việc ~ trợ lí giám đốc điều hành cuộc họp giao ban chiều nay |
Lookup completed in 173,814 µs.