bietviet

điều hành

Vietnamese → English (VNEDICT)
to manage, function, handle, run, operate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hướng dẫn cho mọi hoạt động chung diễn ra theo một đường lối, chủ trương nhất định điều hành công việc ~ trợ lí giám đốc điều hành cuộc họp giao ban chiều nay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,009 occurrences · 120.03 per million #1,005 · Core

Lookup completed in 173,814 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary