| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tạo ra và duy trì một môi trường không khí [trong nhà kín, phương tiện vận tải, v.v.] có nhiệt độ, độ ẩm, độ thoáng thuận lợi cho tình trạng sức khoẻ con người hoặc thuận lợi cho tiến hành một hoạt động nào đó. | đảm bảo điều hoà không khí trong phòng |
Lookup completed in 66,313 µs.