| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clause, term, article, covenant, provision | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Clause, provition | Hợp đồng có mười hai điều khoản | A contract with twelve clauses | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điểm, khoản trình bày trong văn bản có tính chất pháp luật để diễn đạt rõ ràng, cụ thể hơn nội dung được quy định [nói khái quát] | thực hiện đúng các điều khoản ghi trong hợp đồng |
Lookup completed in 176,283 µs.