bietviet

điều kiện

Vietnamese → English (VNEDICT)
condition, situation, category
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Condition, terms Đưa ra điều kiện | To lay down conditions (terms)
Condition, terms Trong điều kiện | In the context
Condition, terms Trong điều kiện quốc tế hiện nay | In the context of the present international situational, in the present international conjuncture
Condition, terms Với điều kiện | On condition that, provided that
Condition, terms Tôi sẽ làm việc đó với điều kiện là anh cùng làm | I'll do that job on condition that you do it together with me
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái cần phải có để cho một cái khác có thể có hoặc có thể xảy ra tạo điều kiện cho con cái học hành ~ phản xạ có điều kiện
N điều nêu ra như một đòi hỏi trước khi thực hiện một việc nào đó ra điều kiện ~ đồng ý với hai điều kiện
N những gì có thể tác động đến tính chất, sự tồn tại hoặc sự xảy ra của một cái gì đó [nói tổng quát] điều kiện thời tiết ~ cải thiện điều kiện sống ~ gặp điều kiện thuận lợi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,935 occurrences · 235.11 per million #489 · Essential

Lookup completed in 168,982 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary