bietviet

điểm

Vietnamese → English (VNEDICT)
grades, marks, point
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
point, dot Bản luật có mười điểm | There are ten points in that law
point, dot Bức tranh có nhiều điểm đen | On the picture there are many black dots
point, dot Đánh quyền thắng | To win on points in boxing
point, dot Điểm sôi | boiling-point
point, dot Điểm bão hòa | satuaration point
point, dot Đường thẳng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm. | The shortest distance between two points is a straigth line
Mark Bài toán của nó được 5 điểm | His mathematics paper got mark 5
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình nhỏ nhất, thường hình tròn, mà mắt có thể nhìn thấy được chỉ có duy nhất một điểm sáng trong bóng tối ~ điểm hồng tâm
N đối tượng cơ bản của hình học, mà hình ảnh trực quan là một chấm nhỏ đến mức như không có bề dài, bề rộng, bề dày qua hai điểm chỉ có thể kẻ được một đường thẳng và chỉ một mà thôi
N phần không gian nhỏ nhất có thể hạn định được một cách chính xác, xét về mặt nào đó đi đến điểm hẹn ~ điểm xuất phát ~ điểm du lịch
N phần nhỏ nhất có thể hạn định rõ trong toàn bộ một nội dung báo cáo gồm năm điểm chính ~ những điểm quan trọng cần chú ý
N đơn vị quy định được tính bằng con số để đánh giá chất lượng, thành tích học tập, thể thao hoặc lao động chỉ được có 6 điểm văn ~ bị đội bạn dẫn điểm trước
N mức có thể xác định một cách rõ ràng của một quá trình phát triển phong trào đã lên đến điểm cao nhất ~ điểm mốc ~ điểm nút
N nhiệt độ ở đó xảy ra một biến đổi vật lí điểm sôi của nước là 100°C ~ điểm bão hoà ~ điểm nóng chảy ~ điểm đóng băng
V tạo ra điểm khi vẽ điểm một chấm nhỏ để tạo mắt cho hình con chim ~ điểm một vài nét chấm lên bức tranh
V có xen lẫn và hiện rõ lên một số điểm, một số nét tóc đã điểm bạc
V đếm lần lượt từng cá thể để kiểm tra số lượng điểm quân số ~ điểm từ một đến mười
V xem xét từng yếu tố, từng thành viên để đánh giá điểm mặt các cá nhân xuất sắc ~ điểm lại tình hình tuần qua
V [tiếng chuông, trống, v.v.] đánh thong thả từng tiếng một chuông nhà thờ đã điểm
V đánh bằng đầu ngón tay ngay vào chỗ hiểm [một đòn hiểm trong quyền thuật] điểm huyệt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,734 occurrences · 402.34 per million #253 · Essential

Lookup completed in 172,829 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary