| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| peak, high point, highlight, main point | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ nhô lên cao hơn hẳn mặt đất, như gò, đồi, núi, v.v., trên một địa hình | địch đã chiếm được điểm cao |
Lookup completed in 178,618 µs.