bietviet

điển hình

Vietnamese → English (VNEDICT)
example, pattern; typical
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có tính tiêu biểu nhất, biểu hiện tập trung và rõ nhất về bản chất của một nhóm hiện tượng, đối tượng trường hợp điển hình ~ chọn thí dụ điển hình
N hình tượng nghệ thuật vừa có những nét cá biệt sinh động, vừa có tính khái quát cao, phản ánh được những nét tiêu biểu nhất của hiện thực điển hình văn học
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,227 occurrences · 73.31 per million #1,588 · Intermediate

Lookup completed in 241,852 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary