| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| example, pattern; typical | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tính tiêu biểu nhất, biểu hiện tập trung và rõ nhất về bản chất của một nhóm hiện tượng, đối tượng | trường hợp điển hình ~ chọn thí dụ điển hình |
| N | hình tượng nghệ thuật vừa có những nét cá biệt sinh động, vừa có tính khái quát cao, phản ánh được những nét tiêu biểu nhất của hiện thực | điển hình văn học |
Lookup completed in 241,852 µs.