| Compound words containing 'điện' (343) |
| word |
freq |
defn |
| điện tử |
1,891 |
computer; electronic, electronics; electron |
| điện ảnh |
1,458 |
movie, motion picture |
| điện thoại |
1,323 |
telephone |
| cung điện |
1,248 |
palace |
| dòng điện |
335 |
electric current |
| tàu điện |
312 |
tram, tramcar, streetcar |
| thủy điện |
310 |
hydroelectric; hydroelectricity |
| Miến Điện |
298 |
Burma |
| điện áp |
278 |
voltage |
| bưu điện |
258 |
post office, Post, Telephone, and Telegraph Office (PTT) |
| xe điện |
227 |
tram |
| điện từ |
191 |
electromagnetic |
| điện năng |
144 |
electrical energy, power |
| điện tích |
139 |
electric charge |
| điện thế |
135 |
electric potential, potential |
| máy phát điện |
132 |
electrical power generator |
| điện trở |
124 |
resistance |
| chính điện |
103 |
central chamber, sanctum |
| phát điện |
96 |
Generate electricity, generate power |
| điện trường |
87 |
electric field |
| nhà máy điện |
86 |
electricity generation plant, power plant, power station |
| dẫn điện |
85 |
to conduct electricity |
| nguồn điện |
80 |
power source, power supply |
| điện cực |
80 |
electrode |
| lưới điện |
77 |
electrical power network, grid |
| gọi điện thoại |
71 |
to call up, telephone to |
| điện báo |
67 |
telex |
| nhiệt điện |
59 |
thermoelectricity; thermoelectric, thermoelectrical |
| bức điện |
58 |
telegram, wire, cable, message |
| tích điện |
50 |
electrically charged |
| tĩnh điện |
49 |
điện do ma sát gây ra |
| tụ điện |
49 |
capacitor |
| mạch điện |
47 |
electric circuit |
| quang điện |
47 |
photo-electric |
| dây điện |
45 |
electric wire |
| cách điện |
44 |
insulation; to insulate (electrically), isolate |
| điện tín |
40 |
telegram, cable, wire |
| điện phân |
39 |
electrolysis |
| điện dung |
38 |
capacity |
| sóng điện từ |
37 |
electro-magnetic wave |
| thư điện tử |
35 |
email (message) |
| phóng điện |
34 |
electric discharge |
| điện lực |
32 |
electric(al) power, electricity |
| thuỷ điện |
26 |
điện do năng lượng của nước sinh ra |
| điện môi |
22 |
dielectric, insulator |
| điện tích dương |
22 |
positive charge |
| điện ly |
20 |
electrolytic dissociation |
| điện đài |
20 |
radio transmitter |
| chạy điện |
19 |
electrotherapy |
| đồ điện tử |
19 |
electronics |
| nam châm điện |
18 |
electromagnet |
| báo điện tử |
17 |
loại hình báo chí mà tin tức, tranh ảnh được hiển thị qua màn hình máy tính thông qua kết nối trực tuyến với mạng Internet; phân biệt với báo ảnh, báo hình, báo nói, báo viết |
| áp điện |
17 |
piezoelectricity |
| đèn điện |
17 |
electric lamp, electric light |
| thợ điện |
16 |
electrician |
| điện lưới |
15 |
grid electricity, network electricity |
| đánh điện |
15 |
send a cable, send a telegram, cable |
| máy điện thoại |
14 |
telephone |
| mạ điện |
14 |
to electroplate |
| điện đàm |
14 |
to call (on the phone); telephone conversation |
| điện tích âm |
12 |
minus charge, negative charge |
| điện động |
12 |
electrodynamic, electromotive |
| âm điện |
10 |
negative electricity, negative charge, negative pole |
| vi điện tử |
9 |
microelectronics |
| điện hạ |
9 |
your royal highness |
| đại điện |
8 |
representative (person), delegate |
| ngắt điện |
7 |
interrupter |
| quạt điện |
7 |
electric fan |
| truyền điện |
7 |
conductive |
| tàu điện ngầm |
7 |
tàu điện chạy trong đường hầm đào dưới mặt đất |
| điện kháng |
7 |
impedance |
| biệt điện |
6 |
palace |
| nạp điện |
6 |
to charge a battery |
| xe điện ngầm |
6 |
tube, underground, subway, metro |
| điện báo viên |
6 |
telegraphist, telegrapher |
| điện kế |
5 |
dụng cụ đo để phát hiện dòng điện hoặc một đại lượng điện tương đối nhỏ |
| điện não đồ |
5 |
encephalogram, electroencephalogram |
| điện quang |
5 |
X-ray |
| điện thông |
5 |
electric flux |
| ghế điện |
4 |
electric chair |
| hàn điện |
4 |
electric welding |
| luồng điện |
4 |
electric current |
| máy điện |
4 |
generator |
| nồi cơm điện |
4 |
multi rice cooker |
| tiền điện |
4 |
electricity bill |
| điện toán |
4 |
computer |
| đèn điện tử |
4 |
valve |
| lò điện |
3 |
electric range, oven |
| điện cao thế |
3 |
high voltage, high tension |
| điện khí hoá |
3 |
làm cho điện được dùng rộng rãi trong sản xuất và sinh hoạt |
| điện văn |
3 |
message |
| hiệu điện thế |
2 |
hiệu số điện thế giữa hai điểm trong một khoảng không gian có điện trường hay trên một mạch điện, có trị số bằng công sinh ra khi di chuyển một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm đó |
| máy điện toán |
2 |
computer |
| nhiễm điện |
2 |
electrize |
| thập điện |
2 |
the ten great halls (Buddhist) |
| tĩnh điện học |
2 |
electrostatic |
| điện hóa học |
2 |
electrochemistry |
| điện học |
2 |
electricity (as a branch of study) |
| điện Kremli |
2 |
the Kremlin |
| điện lưu |
2 |
electric current |
| điện sinh học |
2 |
điện phát sinh trong một số cơ thể sinh vật, có khả năng ảnh hưởng đến các sinh vật khác khi tiếp xúc |
| điện tâm đồ |
2 |
cardiogram, electrocardiogram (ecg) |
| bóng điện |
1 |
light (bulb) |
| bóng điện tử |
1 |
xem đèn điện tử |
| chiếu điện |
1 |
X-ray |
| lưu điện |
1 |
xem UPS |
| lưới điện tử |
1 |
electronic network |
| thông điện |
1 |
circular telegram |
| tin điện |
1 |
electronic mail or news |
| tắt điện |
1 |
to power off |
| xung điện |
1 |
dòng điện xuất hiện đột ngột trong thời gian ngắn |
| xung điện áp |
1 |
peak voltage |
| điện li |
1 |
phân li thành ion |
| điện máy |
1 |
máy móc, thiết bị, dụng cụ về điện nói chung |
| điện nghiệm |
1 |
electroscope |
| điện thoại viên |
1 |
telephonist |
| điện thư |
1 |
fax, facsimile |
| đẳng điện |
1 |
isoelectric |
| động điện |
1 |
dynamic electricity |
| biến dòng điện |
0 |
current transformer |
| biến điện |
0 |
to modulate |
| biến điện kế |
0 |
modulation meter |
| biến điện áp |
0 |
voltage transformer |
| bàn là điện |
0 |
(electric) iron (for clothes) |
| bình điện |
0 |
battery |
| bình điện tích |
0 |
battery |
| bình điện xe hơi |
0 |
car battery |
| bút điện |
0 |
dụng cụ có dạng một cái bút để phát hiện dòng điện |
| bảng tính điện tử |
0 |
(electronic) spreadsheet |
| bấm điện |
0 |
electric button |
| bầu bằng cách gởi qua bưu điện |
0 |
to vote by mail |
| bị điện giật |
0 |
to be shocked (by electricity) |
| bộ máy điện toán |
0 |
computer equipment |
| bộ tụ điện ăng ten |
0 |
antenna shortening condenser |
| bộ điện dung |
0 |
capacitor |
| chuyển lá thư điện tử |
0 |
to transfer, send a packet |
| chuông điện thoại |
0 |
bell (of a telephone) |
| chuông điện thoại reo |
0 |
the phone rings |
| chính phủ điện tử |
0 |
việc ứng dụng công nghệ thông tin vào quá trình hoạt động của chính phủ, làm tăng khả năng điều hành và quản lí nhà nước, cung cấp các dịch vụ hành chính ngày càng tốt hơn, hiệu quả hơn |
| chế bản điện tử |
0 |
desktop publishing |
| cuốn sổ điện thoại |
0 |
telephone book |
| cuốn điện thoại |
0 |
telephone book |
| cách điện hóa |
0 |
stylize |
| cái máy điện thoại |
0 |
telephone |
| cái tụ điện |
0 |
capacitor |
| cái điện thoại |
0 |
telephone |
| cán sự điện tử |
0 |
electronics technician |
| công điện |
0 |
official telegram, wire |
| cú điện thoại |
0 |
telephone call |
| cúp điện thoại |
0 |
to hang up the phone |
| cơ điện |
0 |
cơ khí và điện [nói gộp] |
| cải cách điện địa |
0 |
land reform |
| cấp điện áp |
0 |
voltage level |
| Cục Bưu Điện |
0 |
Post, Telephone, and Telegraph Office (PTT) |
| Cục Điều tiết điện lực |
0 |
Electricity Regulatory Authority of Vietnam (ERAV) |
| dao điện |
0 |
alternator |
| dao động điện áp |
0 |
voltage fluctuations |
| dây điện mắc nhằng nhịt |
0 |
electric wires stretched like a maze |
| dòng điện một chiều |
0 |
dòng điện có chiều không thay đổi |
| dòng điện ngắn mạch |
0 |
short circuit current |
| dòng điện thứ tự không |
0 |
zero phase sequence current |
| dòng điện thứ tự nghịch |
0 |
negative phase sequence current |
| dòng điện xoay chiều |
0 |
dòng điện có chiều thay đổi một cách tuần hoàn |
| dòng điện ăng ten |
0 |
antenna current |
| dải điều chỉnh điện áp |
0 |
voltage regulation range |
| dịch vụ điện thoại |
0 |
telephone service |
| giao diện bút điện tử |
0 |
pen interface |
| góp điện |
0 |
bộ phận của máy phát điện dùng để dẫn dòng điện ra mạch ngoài |
| hệ thống bưu điện |
0 |
postal system |
| hệ thống điện |
0 |
electrical system |
| hệ thống điện Quốc gia |
0 |
national electrical power system |
| hệ thống điện thoại |
0 |
telephone system |
| hệ thống điện thoại di động |
0 |
mobile telephone system |
| hệ thống điện toán |
0 |
computer system, network |
| hệ thống điện tử |
0 |
electronic system |
| hộp thư bưu điện |
0 |
Post Office Box |
| hợp đồng mua bán điện |
0 |
electricity purchase contract |
| khoa học máy điện toán |
0 |
computer science |
| khoa học điện toán |
0 |
computer science |
| khách hàng sử dụng điện |
0 |
electrical power consumer |
| khóa điện áp |
0 |
latch voltage |
| kêu điện thoại |
0 |
to call on the telephone |
| kích nổ bằng điện thoại |
0 |
to denote by phone |
| kỹ sư điện |
0 |
electrical engineer |
| kỹ thuật nói chung và máy điện toán nói riêng |
0 |
technology in general and computers in particular |
| kỹ thuật điện toán |
0 |
computer technology |
| loa điện |
0 |
speaker |
| Luật Điện lực |
0 |
Electrical Power Regulation |
| luồn điện |
0 |
electric current |
| làm điện ảnh |
0 |
to make a movie |
| làn sóng điện từ |
0 |
electromagnetic wave |
| lá thư điện |
0 |
email (letter) |
| lá thư điện tử |
0 |
packet (in a network) |
| lên ghế điện |
0 |
to send to the electric chair |
| lưới điện truyền tải |
0 |
electrical power transmission network |
| máy biến điện |
0 |
modulator |
| máy phát nhiệt điện |
0 |
thermo-electric generator |
| máy tính điện tử |
0 |
máy tính làm bằng các thiết bị điện tử để giải các bài toán theo chương trình đã ghi sẵn trong bộ nhớ |
| máy điện tim |
0 |
thiết bị chạy bằng điện, chuyên dùng để kiểm tra các hoạt động của cơ tim, nhằm phát hiện các bệnh về tim |
| máy điện toán chủ |
0 |
host (computer) |
| máy điện toán cá nhân |
0 |
personal computer |
| máy điện toán Liên Mạng |
0 |
Internet computer |
| máy điện toán xách tay |
0 |
portable, laptop computer |
| mạng lưới điện toán |
0 |
computer network |
| mạng lưới điện toán thế giới |
0 |
Internet |
| mạng điện thoại |
0 |
telephone network |
| mạng điện thoại cố định |
0 |
fixed (terrestrial, land) telephone network |
| mất đối xứng điện áp |
0 |
voltage dissymmetry |
| một cuộc nói chuyện qua điện thoại |
0 |
a telephone conversation |
| một cú điện thoại |
0 |
a telephone call |
| mức cách điện |
0 |
insulation level |
| mức cách điện cơ bản |
0 |
basic impulse level |
| mức điều chỉnh điện áp |
0 |
voltage regulation level |
| nghe trong điện thoại |
0 |
to hear on the phone |
| nguyệt điện |
0 |
palace of the moon |
| nguội điện |
0 |
be cold in death pop off |
| nhanh như điện |
0 |
fast as lightning |
| nhà khoa học điện toán |
0 |
computer scientist |
| nhà máy nhiệt điện |
0 |
thermal power station, thermoelectric plant |
| nhà máy thủy điện |
0 |
hydroelectric power plant |
| nhân điện |
0 |
năng lượng của cơ thể con người, thường nói về mặt có thể dùng để chữa bệnh |
| nhạc điện tử |
0 |
nhạc dùng âm thanh tạo ra bằng thiết bị điện tử |
| nhấc ống nghe điện thoại |
0 |
to pick up the (telephone) receiver |
| nhấn số điện thoại |
0 |
to dial a telephone number |
| nhắc điện thoại lên |
0 |
to pick up the phone |
| niên giám điện thoại |
0 |
telephone book, telephone directory |
| não điện đồ |
0 |
electro-encephalogram |
| nói chuyện trong điện thoại |
0 |
to talk on the phone |
| nút điện |
0 |
switch (electrical) |
| năng lượng điện |
0 |
electricity, electrical power |
| nấc điều chỉnh điện áp |
0 |
voltage adjustment knob |
| nắn điện |
0 |
(điện) Redress the current |
| phá rối bằng điện tử |
0 |
electronic jamming |
| phân tích điện toán |
0 |
computer analysis |
| phí tổn điện thoại |
0 |
telephone charges, bill |
| phần điện |
0 |
electrical component |
| phỏng vấn bằng điện thoại |
0 |
telephone interview |
| qua đường bưu điện |
0 |
through, via the mail, post |
| quay số điện thoại |
0 |
to dial a (telephone) number |
| que hàn điện |
0 |
welding rod |
| siêu điện toán |
0 |
supercomputer |
| suất điện động |
0 |
đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của các nguồn dòng điện |
| sơ đồ nối điện |
0 |
connection diagram |
| sản lượng điện |
0 |
electricity production |
| sản phẩm điện tử |
0 |
electronic products |
| sản xuất điện ảnh |
0 |
to produce a film |
| số điện thoại |
0 |
telephone number |
| số điện thoại miễn phí |
0 |
toll free (telephone) number |
| sứ cách điện |
0 |
insulator |
| sự biến điện |
0 |
modulation |
| sự nhiễm điện |
0 |
electrization |
| thiết bị điện tử |
0 |
electronic device |
| thiết bị ổn định hệ thống điện |
0 |
power system stabilizer |
| thư bưu điện |
0 |
postal letter |
| thư tín điện tử |
0 |
electronic mail |
| thư điện |
0 |
email |
| thương mại điện tử |
0 |
electronic commerce, e-commerce |
| thời đại máy điện toán |
0 |
computer age, era |
| tia lửa điện |
0 |
electric spark |
| trang thiết bị điện |
0 |
electrical equipment |
| trong điện thoại |
0 |
on the phone |
| truyền tải điện |
0 |
transmission line |
| trên ghế điện |
0 |
in the electric chair |
| trạm điện |
0 |
electrical power station |
| trạm điện thoại công cộng |
0 |
public phone booth |
| trả lời điện thoại |
0 |
to answer the phone |
| trụ điện gió |
0 |
wind turbine (for generating electricity) |
| tua bin thủy điện |
0 |
hydroelectric turbine |
| tĩnh điện kế |
0 |
electrometer |
| tải điện |
0 |
to carry, transport electricity |
| tế bào quang điện |
0 |
electric eye, photoelectric cell |
| tổng mức biến dạng điện áp |
0 |
total voltage distortion |
| từ điển điện tử |
0 |
từ điển được lưu trữ và trình bày trên hệ thống thông tin điện tử |
| vi điện tử học |
0 |
ngành điện tử học nghiên cứu các vấn đề chế tạo những thiết bị điện tử vi tiểu hình hoá có độ tin cậy cao và có tính chất kinh tế |
| vô tuyến điện |
0 |
xem radio [ng1] |
| vô tuyến điện viên |
0 |
radio operator |
| võ điện |
0 |
military |
| vật cách điện |
0 |
insulator, insulation, insulating material |
| xe buýt điện |
0 |
electric bus, streetcar |
| xưởng điện tử |
0 |
electronics factory, plant |
| ái lực điện tử |
0 |
electrical affinity |
| âm điện tử |
0 |
electron |
| điều chỉnh tự động công suất phát nhà máy điện |
0 |
automatic generation control, AGC |
| điều chỉnh điện áp |
0 |
voltage regulation |
| điều khiển điện áp |
0 |
voltage control |
| điện ba pha |
0 |
three phase electricity |
| điện châm |
0 |
phương pháp châm cứu dùng xung điện qua kim châm để kích thích các huyệt trên cơ thể |
| điện cơ |
0 |
bộ phận cơ học được điều khiển bằng dòng điện |
| điện cẩm linh |
0 |
Kremlin |
| điện dẫn |
0 |
conductivity |
| điện hoa |
0 |
hoa được chuyển tới địa chỉ cần thiết theo yêu cầu của khách hàng, thông qua dịch vụ bưu điện |
| điện hoá học |
0 |
bộ môn hoá lí nghiên cứu các phản ứng hoá học do dòng điện gây ra, hoặc tạo ra dòng điện, hoặc có liên quan đến các hiện tượng điện |
| điện kháng dọc trục |
0 |
direct-axis reactance |
| điện kháng ngang trục |
0 |
quadrature-axis reactance |
| điện khí hóa |
0 |
to electrify |
| điện khí quyển |
0 |
các hiện tượng liên quan về điện trong bầu khí quyển, như sấm, sét, chớp, v.v. [nói tổng quát] |
| điện liên |
0 |
beeper |
| điện lượng |
0 |
lượng điện tích |
| điện lạnh |
0 |
các thiết bị dùng điện để làm lạnh [như tủ lạnh, máy làm kem, v.v.] nói chung |
| điện năng phát |
0 |
generated electrical energy |
| điện năng phản kháng |
0 |
reactive electrical energy |
| điện năng tác dụng |
0 |
active electrical energy |
| điện sinh lí học |
0 |
bộ môn khoa học nghiên cứu những hiện tượng điện trong cơ thể sống |
| điện sinh lý học |
0 |
xem điện sinh lí học |
| điện thanh |
0 |
kĩ thuật tạo ra hoặc ghi lại âm thanh nhờ dòng điện |
| điện thoại cầm tay |
0 |
mobile, portable, handheld phone |
| điện thoại di động |
0 |
mobile phone, cell phone |
| điện thoại Internet |
0 |
hình thức gọi điện bằng phần mềm trên máy tính thông qua dịch vụ Internet |
| điện thoại lưu động |
0 |
mobile, portable phone |
| điện thoại niên giám |
0 |
telephone book |
| điện thoại reo |
0 |
the phone rings |
| điện thoại số |
0 |
telephone number |
| điện thoại truyền hình |
0 |
điện thoại vừa truyền tiếng nói vừa truyền hình ảnh, người nói điện thoại có thể nhìn thấy nhau |
| điện thoại tổ ong |
0 |
cellular telephone, cell phone |
| điện thoại viễn thông |
0 |
cellular phone |
| điện thế ăng ten |
0 |
antenna voltage |
| điện tim |
0 |
kiểm tra tình trạng của tim bằng máy móc chuyên dụng |
| điện trì |
0 |
battery |
| điện trở suất |
0 |
điện trở của một sợi dây vật liệu đều, có chiều dài bằng đơn vị và diện tích tiết diện bằng đơn vị |
| điện tích tĩnh |
0 |
static electric charge |
| điện từ học |
0 |
electromagnetism |
| điện từ trường |
0 |
trường tổng hợp của từ trường và điện trường biến thiên nhanh |
| điện tử học |
0 |
electronics |
| điện tử thư |
0 |
email |
| điện áp chuẩn |
0 |
standard voltage |
| điện áp vận hành |
0 |
operating voltage |
| điện áp đầu cực |
0 |
terminal voltage |
| điện đóm |
0 |
điện, đèn điện để thắp sáng [nói khái quát; thường hàm ý mỉa mai] |
| đóng điện |
0 |
power on, switch on |
| đơn vị phát điện |
0 |
electrical power generators |
| đơn vị quản lý lưới điện |
0 |
electrical power network management unit |
| đường dây tải điện |
0 |
transmission line |
| đường dây điện cao thế |
0 |
high voltage lines |
| đường dây điện thoại |
0 |
telephone route, line |
| đường dây điện tín |
0 |
telegraphic line, route |
| đảo điện |
0 |
bộ phận dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch điện một chiều |
| đầu tư vào Miến điện |
0 |
to invest in Burma |
| địa chỉ điện tử thủ |
0 |
email address |
| đồ điện tử và viễn thông |
0 |
electronics and telecommunications equipment |
| đồn điện |
0 |
ranch, plantation |
| độ lệch điện áp |
0 |
voltage deviation |
| động cơ điện |
0 |
electric motor |
| ứng dụng rộng rãi của máy điện toán |
0 |
the widespread use of computers |
Lookup completed in 193,996 µs.