bietviet

điện đóm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điện, đèn điện để thắp sáng [nói khái quát; thường hàm ý mỉa mai] điện đóm tù mù ~ nhà cửa tối om, chẳng thấy điện đóm gì

Lookup completed in 67,652 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary