| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| movie, motion picture | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nghệ thuật phản ánh hiện thực bằng những hình ảnh hoạt động liên tục, được thu vào phim rồi chiếu lên màn ảnh, màn hình | diễn viên điện ảnh ~ ngôi sao điện ảnh |
Lookup completed in 177,276 µs.