bietviet

điện hoá học

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ môn hoá lí nghiên cứu các phản ứng hoá học do dòng điện gây ra, hoặc tạo ra dòng điện, hoặc có liên quan đến các hiện tượng điện

Lookup completed in 64,034 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary