| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| computer; electronic, electronics; electron | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xem electron | |
| A | có sử dụng các phương pháp điện tử học hoặc hoạt động theo các nguyên lí của điện tử học | đồng hồ điện tử ~ máy tính điện tử ~ đồ chơi điện tử |
Lookup completed in 170,412 µs.