bietviet

điệu

Vietnamese → English (VNEDICT)
appearance, aspect; tune, song; figure, carriage
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Figure; carriage. "Nét buồn như cúc, điệu gầy như mai " (Nguyễn Du)
Medoly Một điệu lâm ly | A doleful medoly
Tune,air Điệu hát hò mái nhì mái đẩy | A baotman's tune
Tune,air Figune (of dancẹ..).
(thông tục) Mannered, giving oneself fine airs Cô ta điệu lắm | She gives herself very fine airs
Match off Điệu tên móc túi về đồn công an. | To march off a pickpocket to a polise-station
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đặc điểm bên ngoài về cách đi đứng, nói năng của mỗi người điệu nói, dáng đi ~ điệu cười
N đặc điểm về hình thức diễn ra của một hoạt động ngồi dậy với một điệu mệt nhọc ~ mỗi người một điệu cảm, một cách nghĩ riêng
N tính chất của sự kết hợp các âm thanh trầm bổng với nhau để tạo thành ý nhạc hoàn chỉnh của cả một chuỗi âm thanh bài thơ có vần có điệu ~ hát sai điệu
N đặc điểm về hình thức, tính chất, làm phân biệt một kiểu tác phẩm nghệ thuật âm nhạc hoặc múa với những kiểu khác điệu múa dân gian ~ điệu nhạc cổ truyền
N từ dùng để chỉ từng đơn vị những bài múa biểu diễn một điệu múa
A có cử chỉ, điệu bộ, lối nói năng cố làm cho ra duyên dáng, lịch sự, trở thành không tự nhiên, có vẻ kiểu cách dáng đi rất điệu ~ con bé điệu lắm!
V đưa đi, bắt đi bằng cách cưỡng bức điệu tên trộm lên đồn công an
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 357 occurrences · 21.33 per million #3,841 · Intermediate

Lookup completed in 177,611 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary