| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| appearance, aspect; tune, song; figure, carriage | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Figure; carriage. | "Nét buồn như cúc, điệu gầy như mai " (Nguyễn Du) | |
| Medoly | Một điệu lâm ly | A doleful medoly | |
| Tune,air | Điệu hát hò mái nhì mái đẩy | A baotman's tune | |
| Tune,air | Figune (of dancẹ..). | |
| (thông tục) Mannered, giving oneself fine airs | Cô ta điệu lắm | She gives herself very fine airs | |
| Match off | Điệu tên móc túi về đồn công an. | To march off a pickpocket to a polise-station | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đặc điểm bên ngoài về cách đi đứng, nói năng của mỗi người | điệu nói, dáng đi ~ điệu cười |
| N | đặc điểm về hình thức diễn ra của một hoạt động | ngồi dậy với một điệu mệt nhọc ~ mỗi người một điệu cảm, một cách nghĩ riêng |
| N | tính chất của sự kết hợp các âm thanh trầm bổng với nhau để tạo thành ý nhạc hoàn chỉnh của cả một chuỗi âm thanh | bài thơ có vần có điệu ~ hát sai điệu |
| N | đặc điểm về hình thức, tính chất, làm phân biệt một kiểu tác phẩm nghệ thuật âm nhạc hoặc múa với những kiểu khác | điệu múa dân gian ~ điệu nhạc cổ truyền |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị những bài múa | biểu diễn một điệu múa |
| A | có cử chỉ, điệu bộ, lối nói năng cố làm cho ra duyên dáng, lịch sự, trở thành không tự nhiên, có vẻ kiểu cách | dáng đi rất điệu ~ con bé điệu lắm! |
| V | đưa đi, bắt đi bằng cách cưỡng bức | điệu tên trộm lên đồn công an |
| Compound words containing 'điệu' (45) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giai điệu | 665 | melody |
| nhịp điệu | 206 | rhythm |
| cách điệu | 81 | cách điệu hoá [nói tắt] |
| giọng điệu | 60 | Tongue; tone |
| thanh điệu | 53 | sự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị ở một số ngôn ngữ |
| âm điệu | 53 | tune, air |
| đơn điệu | 41 | Monotonous |
| cường điệu | 25 | to exaggerate, overplay, overstate, magnify, blow up |
| truy điệu | 24 | to commemorate, celebrate the memory of somebody |
| ngữ điệu | 19 | intonation |
| sành điệu | 19 | tỏ ra rất sành [thường trong việc thưởng thức, đánh giá] |
| vũ điệu | 18 | dance |
| điệu bộ | 18 | bearing, gesture |
| luận điệu | 16 | argument |
| dáng điệu | 15 | air, appearance, manner, attitude |
| điệu nghệ | 10 | giỏi, khéo, đạt đến trình độ điêu luyện |
| điệu hát | 8 | song |
| đồng điệu | 8 | in the same situation |
| biến điệu | 7 | làm thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp |
| phức điệu | 6 | sự kết hợp nhiều bè với nhau trong một tác phẩm âm nhạc |
| yểu điệu | 6 | graceful |
| nhạc điệu | 5 | musical tune, melody, tune, air, aria |
| lạc điệu | 4 | out of tune |
| tiết điệu | 3 | rhythm, cadence |
| đúng điệu | 3 | just like a, in exactly the manner of |
| cách điệu hoá | 2 | To stylize |
| mộ điệu | 2 | rất hâm mộ và biết thưởng thức, đánh giá về một lĩnh vực nào đó [thường là về nghệ thuật, thể thao] |
| điệu nhạc | 2 | song |
| làm điệu | 1 | gesticulate, saw the air |
| làn điệu | 1 | điệu hát dân ca, về mặt có nhịp điệu riêng, rõ ràng |
| điệu cổ | 1 | match off |
| điệu đà | 1 | như điệu đàng |
| bằng một dáng điệu | 0 | with an air of |
| bộ điệu | 0 | attitude, bearing, gesture |
| cái điệu | 0 | thing |
| cái điệu này | 0 | this thing |
| dáng điệu nhàn nhã | 0 | casual appearance |
| hiệp điệu | 0 | harmony |
| kỳ điệu | 0 | marvelous, wonderful |
| thể dục nhịp điệu | 0 | môn thể dục có tính nghệ thuật, các động tác được kết hợp thành bài hoàn chỉnh và thể hiện theo nhịp điệu của âm nhạc |
| xoang điệu | 0 | a tune, a song |
| áp điệu | 0 | to march, escort |
| điệu này | 0 | tổ hợp dùng để biểu thị điều sắp nói là một nhận định rút ra từ tình hình thực tế [tình hình này thì..., theo cách này thì...] |
| điệu trầm bổng | 0 | intonation |
| điệu đàng | 0 | có dáng vẻ trông rất điệu |
Lookup completed in 177,611 µs.