bietviet

điệu này

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp dùng để biểu thị điều sắp nói là một nhận định rút ra từ tình hình thực tế [tình hình này thì..., theo cách này thì...] điệu này không khéo rồi lại mưa to

Lookup completed in 63,402 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary