đi lại
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Be on intimate terms |
Hai nhà đi lại với nhau dda(lâu | Both families have long been on intimate terms |
|
Have intimate relation with each other, entertain intimacy with |
Họ đi lại với nhau, bất chấp những lời dị nghị | They had intimate relations with each other in defiance of criticismc |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đi lui tới, qua lại nơi này, nơi khác, chỗ này, chỗ khác [nói khái quát] |
đi lại nhẹ nhàng ~ tàu thuyền đi lại như mắc cửi |
| V |
thường đến chơi, thăm hỏi, có quan hệ thân mật |
anh ấy hay đi lại với gia đình tôi |
| V |
giao hợp [lối nói kiêng tránh] |
|
Lookup completed in 177,552 µs.