bietviet
main
→ search
đi tắt đón đầu
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
X
đi theo một đường hướng ngắn nhất, không theo tuần tự, để tiến đến nhanh và sớm nhất
đổi mới thiết bị, công nghệ theo hướng đi tắt đón đầu
Lookup completed in 67,016 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary