bietviet

đinh đỉa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đinh thường dùng để ghép các tấm sát vào nhau, có hai đầu nhọn gập vuông góc cùng chiều, được đóng ngập vào vật, giống như hình con đỉa bám hai đầu

Lookup completed in 67,555 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary