bietviet

đo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to measure, survey, gauge
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to measure; to measure of; to measure out đo một miếng đất | to measure a piece of ground
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V xác định độ lớn của một đại lượng bằng cách so sánh với một đại lượng cùng loại được chọn làm đơn vị đo chiều dài ~ đo nhiệt độ
V xác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng các dụng cụ đo chính xác họ đang đo đất ~ đo bằng thước
V đo để lấy một lượng nhất định của vật tính theo chiều dài đo 2 mét vải bán cho khách
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,279 occurrences · 76.42 per million #1,526 · Intermediate

Lookup completed in 176,098 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary