bietviet

đoàn

Vietnamese → English (VNEDICT)
band, group, union, convoy
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun group; party; hand; crops ngoại giao đoàn | the diplomatic corps
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp lâm thời nhiều người hay vật hoạt động có tổ chức đoàn múa lân ~ đoàn tàu ~ đoàn tham quan
N tập hợp người cùng hoạt động trong một tổ chức chặt chẽ đoàn thanh niên ~ đoàn địa chất ~ đoàn chèo Trung ương
N [thường viết hoa] Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh [nói tắt] vào Đoàn ~ kỉ niệm ngày thành lập Đoàn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,838 occurrences · 169.56 per million #696 · Core

Lookup completed in 174,850 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary