| Compound words containing 'đoàn' (88) |
| word |
freq |
defn |
| tập đoàn |
3,643 |
collective, community, public, corporation, company, group, clique |
| sư đoàn |
2,264 |
division (military unit) |
| quân đoàn |
1,968 |
army corps |
| trung đoàn |
1,447 |
regiment |
| tiểu đoàn |
1,009 |
battalion |
| liên đoàn |
984 |
(labor) union, federation, group, league, syndicate |
| lữ đoàn |
720 |
brigade |
| đoàn tàu |
326 |
convoy (of ships) |
| phái đoàn |
317 |
delegation, mission, deputation |
| công đoàn |
239 |
labor union, trade union |
| đoàn kết |
236 |
to unite, combine, join; unification, union, joining, solidarity, unity |
| tập đoàn quân |
234 |
đơn vị tổ chức lớn của quân đội một số nước, dưới phương diện quân, bao gồm một số quân đoàn hoặc sư đoàn |
| binh đoàn |
217 |
troop unit, command |
| đoàn tụ |
170 |
to bring together, (re)unite, gather, join |
| sư đoàn bộ |
154 |
division headquarters |
| đoàn quân |
139 |
group of solders, force |
| đoàn thể |
117 |
body, organization, society, union; communal |
| trưởng đoàn |
80 |
người đứng đầu, lãnh đạo một đoàn công tác |
| nghiệp đoàn |
46 |
labor union, trade union |
| phi đoàn |
42 |
đơn vị tổ chức của không quân một số nước, thường gồm khoảng hai mươi máy bay |
| hội đoàn |
40 |
group, organization |
| thương đoàn |
40 |
commercial society |
| tiểu đoàn trưởng |
37 |
người chỉ huy một tiểu đoàn |
| chiến đoàn |
34 |
combat unit |
| thành đoàn |
32 |
city group, group, team, community |
| sư đoàn trưởng |
28 |
division commander |
| đoàn viên |
27 |
member, union member |
| lữ đoàn trưởng |
25 |
brigadier |
| đoàn trưởng |
23 |
head delegate |
| tỉnh đoàn |
20 |
province group, provincial group |
| sứ đoàn |
18 |
delegation, diplomatic corps |
| thiết đoàn |
17 |
armored group |
| chi đoàn |
16 |
Branch |
| tiểu đoàn bộ |
16 |
battalion headquarters |
| đại đoàn |
11 |
brigade, division (army) |
| đại đoàn kết |
11 |
great unity |
| đoàn luyện |
10 |
forge, train |
| huyện đoàn |
9 |
district youth union(communist) |
| hải đoàn |
8 |
tên gọi chung các đơn vị hải quân cấp lữ đoàn hoặc sư đoàn gồm các tàu chiến cùng loại hoặc khác loại [lớn hơn hải đội] |
| xã đoàn |
8 |
ban chấp hành của tổ chức đoàn thanh niên ở cấp xã |
| đảng đoàn |
7 |
party committee appointed to offices and other |
| tổng liên đoàn |
6 |
general confederation |
| đoàn chủ tịch |
6 |
presidium |
| phi hành đoàn |
4 |
(flight) crew |
| giáo đoàn |
3 |
congregation, religious community |
| phân đoàn |
3 |
subgroup, subdivision |
| ngoại giao đoàn |
2 |
diplomatic corps |
| vũ đoàn |
2 |
đoàn hoặc nhóm nghệ sĩ chuyên biểu diễn về nhảy múa |
| đoàn bộ |
2 |
headquarter |
| đoàn xe |
2 |
motorcade |
| hiệp đoàn |
1 |
corporation, group, union |
| quận đoàn |
1 |
district youth union |
| bảo an đoàn |
0 |
civil guard |
| bầu đoàn |
0 |
retinue |
| bồi thẩm đoàn |
0 |
jury |
| chủ tịch đoàn |
0 |
presidium |
| công đoàn phí |
0 |
union dues |
| công đoàn vàng |
0 |
tổ chức công đoàn cải lương do giai cấp tư sản tổ chức ra hoặc nắm quyền lãnh đạo, thường hoạt động nhằm chia rẽ, phá hoại sự đoàn kết trong phong trào công nhân |
| cử phái đoàn |
0 |
to send a delegation |
| cử phái đoàn qua Trung Hoa |
0 |
to send a delegation to China |
| cử tri đoàn |
0 |
electoral college |
| hai phái đoàn |
0 |
both delegations |
| hiệu đoàn |
0 |
society in a college |
| hương đoàn |
0 |
village militia officer |
| kết đoàn |
0 |
gather into a friendship with |
| liên đoàn lao động |
0 |
labor union |
| Liên đoàn Ả Rập |
0 |
the Arab League |
| một phái đoàn dẫn đầu bởi tướng X |
0 |
a delegation lead by general X |
| nghiệp đoàn công nhân |
0 |
worker’s union |
| nghiệp đoàn lao động |
0 |
labor union |
| phá vỡ đoàn biểu tình |
0 |
to break up a group of protestors |
| phái đoàn hỗn hợp |
0 |
joint delegation |
| phái đoàn quân sự |
0 |
military delegation |
| phái đoàn thương mại |
0 |
trade mission |
| tiếp một phái đoàn |
0 |
to receive, meet a delegation |
| trưởng đoàn ngoại giao |
0 |
người đứng đầu đoàn ngoại giao, là người giữ chức vụ lâu nhất ở nước sở tại trong số những người đứng đầu các sứ quán |
| tình đoàn kết bền chặt |
0 |
steadfast solidarity |
| Tăng Đoàn Bảo Vệ Chánh Pháp |
0 |
Buddhist Protection Society |
| tập đoàn cứ điểm |
0 |
a group of fortresses |
| tộc đoàn |
0 |
family, clan |
| đoàn biểu diễn |
0 |
web browser |
| đoàn biểu tình |
0 |
group of protestors |
| đoàn lạp |
0 |
[kết cấu đất] có những hạt đất rất nhỏ kết hợp với nhau thành những viên, làm cho đất xốp, thoáng, trồng trọt tốt |
| đoàn ngoại giao |
0 |
tập hợp những người đứng đầu sứ quán của một nước |
| đoàn phí |
0 |
tiền đoàn viên đóng cho tổ chức đoàn theo định kì, thường là hằng tháng |
| đoàn quân xâm lăng |
0 |
invasion force, army |
| đoàn tụ gia đình |
0 |
to (re)unite a family |
| đại đoàn trưởng |
0 |
division(al) commander |
Lookup completed in 174,850 µs.