bietviet

đoàn lạp

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [kết cấu đất] có những hạt đất rất nhỏ kết hợp với nhau thành những viên, làm cho đất xốp, thoáng, trồng trọt tốt

Lookup completed in 66,079 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary