bietviet

đoạn

Vietnamese → English (VNEDICT)
paragraph, section, part, piece; then, after that
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từng phần ngắn được tách riêng ra từ một vật có chiều dài cưa khúc gỗ làm hai đoạn ~ đi một đoạn đường ~ đoạn đầu của bài thơ
V cắt đứt hẳn quan hệ tình cảm với ai đó hắn đã đoạn tình với vợ con
V từ biểu thị một hành động hoặc trạng thái vừa chấm dứt để chuyển sang một hành động hoặc trạng thái khác nói đoạn rồi đi ngay ~ im lặng một lúc, đoạn chép miệng thở dài
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,670 occurrences · 159.53 per million #741 · Core

Lookup completed in 156,588 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary