| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| paragraph, section, part, piece; then, after that | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từng phần ngắn được tách riêng ra từ một vật có chiều dài | cưa khúc gỗ làm hai đoạn ~ đi một đoạn đường ~ đoạn đầu của bài thơ |
| V | cắt đứt hẳn quan hệ tình cảm với ai đó | hắn đã đoạn tình với vợ con |
| V | từ biểu thị một hành động hoặc trạng thái vừa chấm dứt để chuyển sang một hành động hoặc trạng thái khác | nói đoạn rồi đi ngay ~ im lặng một lúc, đoạn chép miệng thở dài |
| Compound words containing 'đoạn' (48) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giai đoạn | 5,241 | stage, period, phase |
| gián đoạn | 398 | discontinuity; to break off, interrupt, delay, put off; interrupted, discontinued |
| phân đoạn | 267 | segment, partition, segmentation; to divide up |
| công đoạn | 130 | step, stage, phase |
| thủ đoạn | 108 | act, plan |
| trích đoạn | 47 | extract |
| đứt đoạn | 34 | sever, be interrupted, broken off, discontinuous |
| đoạn tuyệt | 31 | to break off |
| lũng đoạn | 23 | to monopolize, gain command, control of |
| đoạn hậu | 15 | attack in the rear |
| đoạn nhiệt | 15 | adiabatic |
| đoạn giao | 4 | to break off diplomatic relations, sever diplomatic |
| bán đoạn | 2 | conveyance of property to another, alienation |
| thời đoạn | 2 | khoảng thời gian đại khái tương đối dài, về mặt có đặc điểm nào đó |
| trung đoạn | 2 | epigram, apotheme |
| đoạn tang | 2 | go out of mourning, leave off mourning |
| đoạn tình | 2 | to part company with somebody, finish with somebody |
| tam đoạn luận | 1 | syllogism |
| trường đoạn | 1 | phần của tác phẩm điện ảnh có kết cấu tương đối hoàn chỉnh và độc lập, thể hiện một vấn đề của nội dung tác phẩm |
| đoạn thẳng | 1 | line segment |
| đoạn trường | 1 | painful |
| bán đoạn mại | 0 | final sale, definitive sale |
| bị gián đoạn 18 tháng | 0 | to be delayed or interrupted for 18 months |
| giai đoạn hình thành | 0 | formative stage, period |
| giai đoạn khởi đầu | 0 | initial, beginning stage |
| giai đoạn lịch sử | 0 | historical period, period of history |
| giai đoạn trung gian | 0 | intermediate state |
| hoàn tất qua ba giai đoạn | 0 | to be completed in three stages |
| khi đọc anh ấy hay nhảy cóc một đoạn | 0 | he skips as he read |
| làm gián đoạn | 0 | to interrupt, disrupt |
| ngữ đoạn | 0 | syntagm |
| nhảy một đoạn trong sách | 0 | to skip over a passage in a book |
| nửa đời nửa đoạn | 0 | to die at middle age |
| thanh ghi đoạn | 0 | segment register |
| trong giai đoạn | 0 | in a stage, period |
| trong giai đoạn này | 0 | during this period, time |
| trải qua giai đoạn biến đổi kinh tế | 0 | to undergo a period of economic change |
| tư bản lũng đoạn | 0 | monopoly capitalism |
| vào giai đoạn này | 0 | in this period, era, stage |
| đoạn mại | 0 | sell definitively |
| đoạn quyệt | 0 | to break off, sever |
| đoạn sử | 0 | part, piece of history |
| đoạn toa xe | 0 | xí nghiệp đường sắt làm nhiệm vụ bảo dưỡng, sửa chữa và quản lí một số lượng toa xe trên những chặng đường nhất định |
| đoạn tuyệt với quá khứ | 0 | to break with the past |
| đoạn đầu đài | 0 | Scaffold |
| đốt cháy giai đoạn | 0 | bỏ qua hoặc rút ngắn quá mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hành một công việc nào đó vì muốn nhanh chóng đạt được mục đích, kết quả [thường dùng để phê phán tư tưởng nóng vội] |
| ở giai đoạn căn bản | 0 | in the basic, early stages |
| ở trong giai đoạn báo động | 0 | in a state of emergency |
Lookup completed in 156,588 µs.