bietviet

đuôi

Vietnamese → English (VNEDICT)
tail, end
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun tail; file; end đuôi mắt | the tail of one's eye
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, thường nhỏ dần, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn đuôi con rắn ~ đuôi bò ~ giấu đầu hở đuôi (tng)
N phần cơ thể ở phía sau cùng, đối lập với đầu của một số động vật cá quẫy đuôi ~ đuôi tôm
N túm lông dài ở cuối thân loài chim đuôi chim ~ đuôi gà
N phần cuối, đối lập với phần đầu đứng phía đuôi thuyền ~ giải quyết việc gì cũng có đầu có đuôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,198 occurrences · 131.33 per million #937 · Core

Lookup completed in 153,584 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary