| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tail, end | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | tail; file; end | đuôi mắt | the tail of one's eye |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, thường nhỏ dần, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn | đuôi con rắn ~ đuôi bò ~ giấu đầu hở đuôi (tng) |
| N | phần cơ thể ở phía sau cùng, đối lập với đầu của một số động vật | cá quẫy đuôi ~ đuôi tôm |
| N | túm lông dài ở cuối thân loài chim | đuôi chim ~ đuôi gà |
| N | phần cuối, đối lập với phần đầu | đứng phía đuôi thuyền ~ giải quyết việc gì cũng có đầu có đuôi |
| Compound words containing 'đuôi' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đuôi tàu | 114 | stern |
| đầu đuôi | 20 | ins and outs |
| nối đuôi | 10 | follow one another, life in, queue up |
| đuôi sam | 9 | pig-tail, queue (of hair) |
| theo đuôi | 8 | làm hùa theo một cách thụ động, thiếu suy nghĩ riêng |
| đuôi từ | 7 | termination |
| đuôi tôm | 4 | áo đuôi tôm-swallow-tailed coat, swallow-tail |
| đuôi én | 4 | dovetail |
| đứt đuôi | 4 | (thông tục) Plain as a pikestaff |
| cong đuôi | 3 | |
| khấu đuôi | 3 | pork cut at joint of tail-crupper |
| đuôi gà | 3 | short-pig-tail (left hanging from a woman’s sausage-shaped turban) |
| đuôi nheo | 3 | |
| lòi đuôi | 2 | để lộ ra cái xấu, cái nhược điểm đang muốn giấu một cách gián tiếp |
| áo đuôi tôm | 2 | tailcoat |
| đuôi mắt | 2 | canthus |
| cờ đuôi nheo | 1 | pennon, pennant |
| tóc đuôi gà | 1 | ponytail |
| bánh xe đỡ đuôi | 0 | (plane) tail wheel |
| bắt chạch đằng đuôi | 0 | try to catch an eel by the tail, vain effort |
| cá đuôi cờ | 0 | cá nước ngọt trông giống như con cá rô nhỏ, đuôi dài, có vân xanh đỏ bên mình |
| có đầu có đuôi | 0 | being able to finish what one has started |
| cụp đuôi | 0 | with one’s tail between one’s legs |
| mèo khen mèo dài đuôi | 0 | the cat praises its own tail (to blow one’s own horn) |
| nói vuốt đuôi | 0 | to speak some consoling words for form’s sake |
| rong đuôi chó | 0 | ceratophyllum demersum |
| tóc bện đuôi sam | 0 | hair plaited into a pigtail |
| vuốt đuôi | 0 | to say or do something to please someone somebody |
| đầu thừa đuôi thẹo | 0 | remains, leavings, oddments, odds and ends, bits and pieces |
| đầu trộm đuôi cướp | 0 | bandit, brigand |
| đầu voi đuôi chuột | 0 | nonsense, absurdity |
| đỏ đuôi | 0 | [bông lúa] bắt đầu chín, bắt đầu có những hạt vàng ở đầu bông |
Lookup completed in 153,584 µs.