bietviet

ước

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) promise, treaty, agreement; (2) to wish; (3) to estimate, approximate, guess
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đại lượng chia hết cho một đại lượng khác
V mong có được điều biết là rất khó hoặc không hiện thực tôi ước mình sẽ được về quê lúc này
V đoán định một cách đại khái, dựa trên sự quan sát và tính toán qua loa một người ước khoảng 40 tuổi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 426 occurrences · 25.45 per million #3,424 · Intermediate

Lookup completed in 171,564 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary