| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to like, be fond of, care for | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có cảm tình, dễ bằng lòng chấp nhận do thấy phù hợp với mình | trẻ con ưa nịnh ~ tôi ưa cái tính của nó |
| V | hợp với điều kiện nào đó | da mặt không ưa phấn ~ gạo ưa nước |
| Compound words containing 'ưa' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ưa thích | 542 | to like, be fond of; favorite |
| ưa chuộng | 348 | to esteem, like, love, value |
| ưa nhìn | 12 | eye-catching, attractive |
| sự ưa chuộng | 4 | liking, fondness |
| ai cũng ưa nó | 0 | everybody likes him |
| không ưa gì | 0 | to not care for, not like |
| sự ưa chuộng uống trà | 0 | a fondness for drinking tea |
| thứ nàng ưa nhất | 0 | the thing she liked the most |
| ưa uất | 0 | melancholy |
Lookup completed in 263,775 µs.