| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to esteem, like, love, value | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thích dùng hơn những cái khác, thường là cùng loại | dân ta hay ưa chuộng hàng ngoại ~ hiện nay giới trẻ đang ưa chuộng dòng nhạc trẻ |
Lookup completed in 220,334 µs.