| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| prior; priority | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | được chú ý trước nhất, trước những đối tượng khác, vì được coi trọng hơn | ưu tiên phát triển công nghiệp ~ tuyển công nhân, ưu tiên thợ lành nghề |
| V | cho được hưởng quyền ưu tiên trong một việc cụ thể nào đó | người ta ưu tiên phụ nữ, cho làm việc nhẹ ~ nhà trường ưu tiên 2 điểm cho học sinh vùng sâu, vùng xa |
Lookup completed in 166,877 µs.