bietviet

ưu tiên

Vietnamese → English (VNEDICT)
prior; priority
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A được chú ý trước nhất, trước những đối tượng khác, vì được coi trọng hơn ưu tiên phát triển công nghiệp ~ tuyển công nhân, ưu tiên thợ lành nghề
V cho được hưởng quyền ưu tiên trong một việc cụ thể nào đó người ta ưu tiên phụ nữ, cho làm việc nhẹ ~ nhà trường ưu tiên 2 điểm cho học sinh vùng sâu, vùng xa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 586 occurrences · 35.01 per million #2,750 · Intermediate

Lookup completed in 166,877 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary