| Compound words containing 'ảnh' (102) |
| word |
freq |
defn |
| ảnh hưởng |
6,137 |
influence, effect, impact; to influence, affect |
| hình ảnh |
3,520 |
image, photograph; graphic(s) |
| điện ảnh |
1,458 |
movie, motion picture |
| bức ảnh |
657 |
picture, image |
| chụp ảnh |
468 |
to photograph, take a photograph of |
| nhiếp ảnh |
407 |
photography; to photograph, take a photograph |
| máy ảnh |
361 |
camera |
| ám ảnh |
265 |
to obsess, possess, haunt, be possessed; obsession |
| màn ảnh |
220 |
cinema screen |
| phim ảnh |
194 |
films, movies |
| ảo ảnh |
82 |
illusion, mirage |
| phản ảnh |
32 |
depict, picture, portary, represent, paint, express; report |
| ảnh tượng |
23 |
picture, image |
| nhà nhiếp ảnh |
16 |
photographer |
| tranh ảnh |
15 |
illustration, drawing, picture |
| không ảnh |
14 |
aerial photography, aerial photograph |
| điểm ảnh |
9 |
phần tử ảnh nhỏ nhất [của một hình ảnh] hiển thị trên màn hình, có các thuộc tính như độ sáng, màu sắc, độ tương phản, v.v. |
| ăn ảnh |
6 |
photogenic |
| báo ảnh |
4 |
illustrated magazine |
| ảnh ảo |
4 |
virtual image |
| viễn ảnh |
3 |
perspective, outlook |
| ảnh ghép |
3 |
mosaic |
| ảnh nền |
3 |
wallpaper (computer) |
| bưu ảnh |
2 |
picture postcard |
| giấy ảnh |
2 |
photographic paper |
| rửa ảnh |
2 |
to develop a film, develop photos |
| bán ảnh |
1 |
penumbra |
| nhân ảnh |
1 |
human image, shadows of people |
| ảnh phổ |
1 |
spectrogram |
| bành trướng ảnh hương |
0 |
to extend one’s influence |
| bào ảnh |
0 |
bubble, illusion |
| bản phóng ảnh |
0 |
photostatic copy |
| bị ma quỷ ám ảnh |
0 |
to be possessed by the devil |
| bị một tư tướng ám ảnh |
0 |
to be obsessed with an idea |
| bị những kỷ niệm ám ảnh |
0 |
to be haunted by memories |
| bị ám ảnh |
0 |
to be haunted, be obsessed |
| bị ảnh hưởng tai hại |
0 |
to be adversely affected, be harmed |
| bị ảnh hưởng xấu |
0 |
to be adversely affected |
| chích ảnh |
0 |
lonely shadow |
| chấm ảnh |
0 |
tô thêm những dấu chấm nhỏ để sửa lại bức ảnh chụp cho đẹp hơn |
| chỉ vào ảnh |
0 |
to point at a picture |
| chịu ảnh hưởng của |
0 |
to be subject to the influence of |
| chớp ảnh |
0 |
to project movies |
| chụp ảnh từ trên không |
0 |
to take aerial photographs |
| cái hình ảnh |
0 |
picture |
| có ảnh hưởng |
0 |
to influence, be influential |
| di ảnh |
0 |
ảnh [lúc còn sống] của người chết còn để lại |
| gây ảnh hưởng cá nhân |
0 |
to build one’s personal influence |
| hiệu hay nhười chụp ảnh |
0 |
photographer |
| hãm ảnh |
0 |
làm cho phim hoặc giấy ảnh giữ nguyên ảnh đã hiện, không chịu tác dụng của ánh sáng nữa |
| hình ảnh khiêu dâm |
0 |
pornographic pictures |
| hình ảnh lưu động |
0 |
moving pictures |
| hình ảnh vệ tinh |
0 |
satellite image |
| in ảnh |
0 |
print develop (photographically) |
| khu vực ảnh hưởng |
0 |
sphere of influence |
| kính ảnh |
0 |
photographic plate |
| làm điện ảnh |
0 |
to make a movie |
| làm ảnh hưởng xấu tới |
0 |
to have an adverse affect on |
| màn ảnh nhỏ |
0 |
small screen, television screen, television |
| màn ảnh rộng |
0 |
wide screen |
| màn ảnh truyền hình |
0 |
television screen |
| một bức ảnh |
0 |
a picture, image |
| nghiếp ảnh |
0 |
photography |
| nhiếp ảnh gia |
0 |
photographer |
| nhuận ảnh |
0 |
tiền trả cho tác giả có ảnh được sử dụng trong các ấn phẩm |
| phi ảnh |
0 |
aerial photography |
| phát huy ảnh hưởng (của mình) đối với ai |
0 |
to use one’s influence with someone |
| phát huy ảnh hưởng của |
0 |
to promote the effect of |
| phóng viên nhiếp ảnh |
0 |
người làm báo chuyên đi chụp ảnh lấy tài liệu đăng báo |
| rạp chớp ảnh |
0 |
movie theater |
| sản xuất điện ảnh |
0 |
to produce a film |
| tay săn ảnh |
0 |
paparazzi, person chasing celebrities in order to take pictures |
| tiếp ảnh |
0 |
subtangent |
| tranh giành ảnh hưởng |
0 |
to compete for influence |
| trên màn ảnh |
0 |
on screen |
| trở về ám ảnh |
0 |
to come back to haunt (sb) |
| xử lí ảnh |
0 |
picture processing, image processing |
| địa không ảnh |
0 |
photogeology |
| định ảnh |
0 |
như định hình |
| ảnh bán thân |
0 |
a half-length photograph |
| ảnh bộ nhớ |
0 |
bitmap |
| ảnh chiếu nổi |
0 |
anaglyph |
| ảnh con heo |
0 |
dirty pictures |
| ảnh huởng sâu rộng |
0 |
wide, broad influence |
| ảnh hưởng chính trị |
0 |
political influence |
| ảnh hưởng kinh tế |
0 |
economic influence |
| ảnh hưởng mạnh mẽ |
0 |
strong influence |
| ảnh hưởng nặng nề |
0 |
a heavy influence, heavily influence |
| ảnh hưởng rộng |
0 |
broad influence |
| ảnh hưởng sang tới |
0 |
to influence, affect (sb, sth) |
| ảnh hưởng sâ sắc |
0 |
profound influence |
| ảnh hưởng sâu đậm |
0 |
strong influence |
| ảnh hưởng tiêu cực |
0 |
to negatively effect |
| ảnh hưởng xấu |
0 |
to adversely affect; negative influence |
| ảnh kế |
0 |
iconometer |
| ảnh lửa |
0 |
fire-light |
| ảnh nhị phân |
0 |
bit image |
| ảnh sáng trăng |
0 |
moonlight |
| ảnh sáng đất |
0 |
earthlight |
| ảnh thoại |
0 |
video phone |
| ảnh đồ |
0 |
photo map |
| ống ảnh |
0 |
camera |
Lookup completed in 1,183,207 µs.