bietviet

ảnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) image, picture, photograph; (2) he, him, that (young) man [=anh ấy]
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình người, vật, phong cảnh thu được bằng khí cụ quang học [như máy ảnh, camera, v.v.] chụp ảnh ~ kĩ thuật xử lí ảnh
N hình của vật thu được hoặc nhìn thấy qua một hệ quang học như gương, thấu kính, v.v. ảnh ảo ~ ảnh thật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,292 occurrences · 77.19 per million #1,516 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cảnh sát the police clearly borrowed 警察 ging2 caat3 (Cantonese) | 警察, jǐng chá(Chinese)

Lookup completed in 1,183,207 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary