ảnh hưởng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| influence, effect, impact; to influence, affect |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Influence, effect, impact |
ảnh hưởng của cha mẹ đối với con cái | influence of parents on their children |
| noun |
Influence, effect, impact |
ảnh hưởng của tổ chức ấy lan rộng khắp vùng biên giới | that organization's influence spreads over the border regions |
| noun |
Influence, effect, impact |
ảnh hưởng của các phương pháp mới đối với công nghệ hiện đại | the impact of new methods on modern technologies |
| noun |
Influence, effect, impact |
ảnh hưởng bất lợi | adverse effect |
| noun |
Influence, effect, impact |
phát huy ảnh hưởng của | to promote the effect of |
| noun |
Influence, effect, impact |
gây ảnh hưởng cá nhân | to cultivate one's personal influence |
| noun |
Influence, effect, impact |
khu vực ảnh hưởng | sphere of influence |
| noun |
Influence, effect, impact |
ảnh hưởng của họ đang lu mờ |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tác động [từ người, sự việc hoặc hiện tượng] có thể làm dần dần có những biến đổi nhất định trong tư tưởng, hành vi, hoặc trong quá trình phát triển ở sự vật hoặc người nào đó |
ảnh hưởng của phim ảnh đối với trẻ em ~ gây ảnh hưởng xấu |
| V |
có ảnh hưởng đến [ai/việc gì] |
chuyện đó đã ảnh hưởng đến cuộc sống của tôi |
Lookup completed in 154,384 µs.