bietviet

ảnh hưởng

Vietnamese → English (VNEDICT)
influence, effect, impact; to influence, affect
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Influence, effect, impact ảnh hưởng của cha mẹ đối với con cái | influence of parents on their children
noun Influence, effect, impact ảnh hưởng của tổ chức ấy lan rộng khắp vùng biên giới | that organization's influence spreads over the border regions
noun Influence, effect, impact ảnh hưởng của các phương pháp mới đối với công nghệ hiện đại | the impact of new methods on modern technologies
noun Influence, effect, impact ảnh hưởng bất lợi | adverse effect
noun Influence, effect, impact phát huy ảnh hưởng của | to promote the effect of
noun Influence, effect, impact gây ảnh hưởng cá nhân | to cultivate one's personal influence
noun Influence, effect, impact khu vực ảnh hưởng | sphere of influence
noun Influence, effect, impact ảnh hưởng của họ đang lu mờ
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tác động [từ người, sự việc hoặc hiện tượng] có thể làm dần dần có những biến đổi nhất định trong tư tưởng, hành vi, hoặc trong quá trình phát triển ở sự vật hoặc người nào đó ảnh hưởng của phim ảnh đối với trẻ em ~ gây ảnh hưởng xấu
V có ảnh hưởng đến [ai/việc gì] chuyện đó đã ảnh hưởng đến cuộc sống của tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,137 occurrences · 366.67 per million #281 · Essential

Lookup completed in 154,384 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary