bietviet

ấm

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) (pleasantly) warm; (2) teapot, coffeepot, kettle; (3) [CL for containers]; (4) son of a mandarin
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun pot; kettle ấm pha trà | teapot
noun pot; kettle pha một ấm trà | to draw a pot of tea
noun pot; kettle đun một ấm nước | to boil a kettle of water
adj warm; tepid nắng ấm | a warm sun
adj warm; tepid quần áo ấm | warm clothes
adj warm; tepid ăn no mặc ấm | to have adequate food and clothing
adj warm; tepid trời ấm lên
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng bằng đất nung hoặc kim loại, có vòi, dùng để đựng nước uống hoặc để đun nước, sắc thuốc sắc thuốc bằng ấm đất ~ pha ấm trà ~ đun một ấm nước
A có nhiệt độ cao hơn mức trung bình một chút, gây cảm giác dễ chịu cốc nước ấm ~ nắng ấm ~ trời ấm dần lên
A có tác dụng giữ ấm, không để cho cơ thể bị lạnh mặc không đủ ấm ~ mới mua được chiếc áo ấm
A có tác dụng gây cảm giác êm dịu, dễ chịu ấm lòng ~ giọng hát rất ấm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 784 occurrences · 46.84 per million #2,281 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cấm to forbid clearly borrowed 禁 gam3 (Cantonese) | 禁, jìn(Chinese)

Lookup completed in 176,099 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary