bietviet

ấm đầu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A trẻ con] hơi sốt, hơi ốm [lối nói kiêng tránh] thằng bé bị ấm đầu
A có những biểu hiện về tính tình, hành vi không bình thường ấm đầu hay sao mà làm thế?

Lookup completed in 64,983 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary