| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to press | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Seal | treo ấn từ quan | to resign by returning one's official seal |
| verb | To press | ấn nút điện | to press an electric button |
| verb | To press | ấn chân ga của xe ô tô | to press the accelerator of a car |
| verb | To press | ấn việc cho người khác | to press one's task on another |
| verb | To jam, to cram | ấn quần áo vào va li | to cram clothing into a suitcase |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | con dấu của vua hoặc quan | treo ấn từ quan |
| V | dùng tay đè xuống, gí xuống | chị ấn chuông ~ ấn đầu xuống |
| V | dồn nhét vào | Công nhân đang ấn hàng vào bao tải |
| V | ép ai phải nhận, phải làm việc gì | bà ấn gói quà cho tôi ~ ông ta ấn việc đó cho đồng nghiệp |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tấn công | the attack | clearly borrowed | 進攻 zeon3 gung1 (Cantonese) | 進攻, jìn gōng(Chinese) |
| Compound words containing 'ấn' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Ấn Độ | 2,959 | Indian, Hindi, India, Indo- |
| ấn tượng | 1,012 | printing, impression, imprint |
| ấn bản | 417 | version, edition, printing, printed matter |
| ấn phẩm | 381 | publication |
| dấu ấn | 318 | stamp |
| ấn định | 198 | to fix, set, settle, appoint |
| ấn hành | 117 | to print and publish |
| in ấn | 53 | in [nói khái quát] |
| Tây Ấn | 33 | West Indies |
| Ấn Ðộ | 22 | India |
| chưởng ấn | 19 | keeper of the seals |
| Ấn giáo | 18 | Ấn Độ giáo [nói tắt] |
| ấn tín | 17 | official seal |
| ấn triện | 12 | stamp, seal |
| ấn loát | 9 | to print; printing |
| ấn chương | 3 | badge, emblem |
| ấn kiếm | 3 | seal and sword |
| ấn quyết | 3 | exorcism |
| khai ấn | 2 | open a seal |
| ấn quán | 2 | print shop, printing-house, printing-office |
| bắt ấn | 1 | |
| thạch ấn | 1 | lithography |
| Ấn học | 1 | Indianism |
| chủ nghĩa ấn tượng | 0 | khuynh hướng nghệ thuật cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX ở châu Âu, chủ trương miêu tả một cách tự nhiên nhất và không có định kiến thế giới hiện thực trong sự biến động và đổi thay của nó, diễn tả những ấn tượng nhất thời của bản thân nghệ sĩ |
| cái ấn | 0 | seal |
| cái ấn tượng | 0 | impression |
| Hồi Ấn | 0 | Indo-Pakistani |
| người Ấn Ðộ | 0 | Indian (person) |
| ngọc ấn | 0 | jade seal |
| nhật ấn | 0 | dấu của bưu điện có khắc tên bưu cục và ngày, tháng, năm được đóng dấu trên thư từ, bưu phẩm, v.v. |
| quang ấn | 0 | phototypesetting |
| riêng Ấn Độ từ chối | 0 | only India refused |
| tay ấn | 0 | như ấn quyết |
| treo ấn từ quan | 0 | to return the seals |
| đay ấn độ | 0 | xem cần sa |
| đinh ấn | 0 | drawing pin, thumbtack |
| ấn bản ngoại ngữ | 0 | foreign language version (software) |
| ấn bản thứ nhất | 0 | first edition, first printing |
| ấn bản tiếng Việt | 0 | Vietnamese language version |
| ấn chỉ | 0 | printed matters, printed paper, stationary, (official) letterhead |
| ấn công | 0 | printer, typesetter |
| Ấn Hồi | 0 | Indo-Pakistani |
| ấn loát phẩm | 0 | printed material, printed matter |
| ấn tích | 0 | the impression of a seal |
| ấn định rõ ràng | 0 | to be clearly fixed |
| ấn định thời gian | 0 | to set a time |
| ấn định địa điểm | 0 | to fix, set a place |
| Ấn Độ Chi Na | 0 | Indochina |
| Ấn Độ Dương | 0 | Indian Ocean |
| Ấn Độ Giáo | 0 | Hinduism |
Lookup completed in 173,748 µs.