ấn tượng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| printing, impression, imprint |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Impression |
bài diễn văn của ông ta đã gây ấn tượng mạnh mẽ đối với người nghe | his speech made a strong impression on the audience |
| noun |
Impression |
cuộc gặp gỡ để lại nhiều ấn tượng sâu sắc | the meeting has left deep impressions |
| noun |
Impression |
trường phái ấn tượng | impressionism |
| noun |
Impression |
nghệ sĩ phái ấn tượng | impressionist |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nhận thức cảm tính xen lẫn với cảm xúc còn lưu giữ lại trong đầu óc [về sự vật, hiện tượng khách quan] |
gây ấn tượng ~ tác phẩm để lại ấn tượng tốt trong lòng độc giả |
| A |
có tác dụng gây cảm xúc mạnh mẽ và tạo thành dấu ấn trong nhận thức |
gương mặt rất ấn tượng ~ một pha biểu diễn ấn tượng |
Lookup completed in 177,771 µs.