bietviet

ấn tượng

Vietnamese → English (VNEDICT)
printing, impression, imprint
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Impression bài diễn văn của ông ta đã gây ấn tượng mạnh mẽ đối với người nghe | his speech made a strong impression on the audience
noun Impression cuộc gặp gỡ để lại nhiều ấn tượng sâu sắc | the meeting has left deep impressions
noun Impression trường phái ấn tượng | impressionism
noun Impression nghệ sĩ phái ấn tượng | impressionist
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhận thức cảm tính xen lẫn với cảm xúc còn lưu giữ lại trong đầu óc [về sự vật, hiện tượng khách quan] gây ấn tượng ~ tác phẩm để lại ấn tượng tốt trong lòng độc giả
A có tác dụng gây cảm xúc mạnh mẽ và tạo thành dấu ấn trong nhận thức gương mặt rất ấn tượng ~ một pha biểu diễn ấn tượng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,012 occurrences · 60.46 per million #1,857 · Intermediate

Lookup completed in 177,771 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary