ấp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) hamlet, small town, settlement; (2) to brood, sit on eggs |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
small settlement at newly-reclaimed site hamlet |
ấp tân sinh | New life hamlet |
| noun |
small settlement at newly-reclaimed site hamlet |
ấp chiến lược | strategic hamlet |
| verb |
to hatch, to brood, to sit, to incubate |
gà mái ấp | a sitting hen |
| verb |
to hatch, to brood, to sit, to incubate |
ấp trứng bằng máy | to hatch eggs with an incubator |
| verb |
to embrace, to hug |
"Núi ấp ôm mây, mây ấp núi, Lòng sông gương sáng bụi không mờ" |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
làng, xóm nhỏ được lập nên ở nơi mới khai khẩn |
chiêu dân lập ấp |
| V |
[loài chim] nằm phủ lên trứng cho ấm trứng để nở ra con |
ngan đang ấp trứng |
| V |
làm cho trứng có đủ độ ấm để nở |
máy ấp trứng |
| V |
ôm lấy hoặc áp sát vào trên cả bề mặt |
bé ấp đầu vào lòng mẹ ~ cô gái ấp lên ngực lá thư ố vàng |
Lookup completed in 163,910 µs.