| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| larva | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dạng mới nở từ trứng ra của các loại động vật chân đốt [như côn trùng, tôm, cua...], qua nhiều lần lột xác mới hoá thành con trưởng thành | bọ gậy là ấu trùng của muỗi |
Lookup completed in 166,975 µs.