bietviet

ấy

Vietnamese → English (VNEDICT)
that, those
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
That khi ấy | In that moment
That cái thời ấy đã qua rồi | that time is gone
That Tiếng em tiếng ấy quê hương Giọng em ấy giọng tình thương đất nhà | That voice of yours is the voice of the homeland, That tune of yours is the tune of the love for the country
Like cha nào con nấy, hổ phụ sinh hổ tử | like father, like son
Like chủ nào tớ nấy | like master, like man
từ đệm Like anh ta đi đằng sau ấy | he is coming behind, yes, he is
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại đưa cho tôi quyển sách ấy ~ cô ấy chưa đến ~ ngày ấy đã xa rồi ~ rau nào sâu ấy (tng)
P từ dùng để gọi một cách thân mật người thuộc hàng bạn bè còn ít tuổi, thường không biết tên hoặc tránh gọi tên ấy tên là gì? ~ ấy ơi! giúp tớ một tay!
O tiếng thốt ra từ đầu câu để gợi sự chú ý và để tỏ ý ngăn cản hay là không bằng lòng, hoặc ý khẳng định ấy, đừng làm thế! ~ ấy, thì tôi cũng nghĩ thế
I từ biểu thị ý nhấn mạnh như muốn láy lại điều vừa nói đến nó đang bận làm gì ấy ~ tôi ấy ư, lúc nào đi cũng được ~ làm như thế, mình cứ thấy thế nào ấy!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,941 occurrences · 175.72 per million #667 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thấy to see probably borrowed 睇 tai2 (Cantonese) | *NONE (睇, dì)(Old Chinese)
giấy the paper probably borrowed 紙 zi2 (Cantonese) | *će (紙, zhǐ)(Old Chinese)

Lookup completed in 166,616 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary