| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| that, those | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| That | khi ấy | In that moment | |
| That | cái thời ấy đã qua rồi | that time is gone | |
| That | Tiếng em tiếng ấy quê hương Giọng em ấy giọng tình thương đất nhà | That voice of yours is the voice of the homeland, That tune of yours is the tune of the love for the country | |
| Like | cha nào con nấy, hổ phụ sinh hổ tử | like father, like son | |
| Like | chủ nào tớ nấy | like master, like man | |
| từ đệm | Like | anh ta đi đằng sau ấy | he is coming behind, yes, he is |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| P | từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại | đưa cho tôi quyển sách ấy ~ cô ấy chưa đến ~ ngày ấy đã xa rồi ~ rau nào sâu ấy (tng) |
| P | từ dùng để gọi một cách thân mật người thuộc hàng bạn bè còn ít tuổi, thường không biết tên hoặc tránh gọi tên | ấy tên là gì? ~ ấy ơi! giúp tớ một tay! |
| O | tiếng thốt ra từ đầu câu để gợi sự chú ý và để tỏ ý ngăn cản hay là không bằng lòng, hoặc ý khẳng định | ấy, đừng làm thế! ~ ấy, thì tôi cũng nghĩ thế |
| I | từ biểu thị ý nhấn mạnh như muốn láy lại điều vừa nói đến | nó đang bận làm gì ấy ~ tôi ấy ư, lúc nào đi cũng được ~ làm như thế, mình cứ thấy thế nào ấy! |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thấy | to see | probably borrowed | 睇 tai2 (Cantonese) | *NONE (睇, dì)(Old Chinese) |
| giấy | the paper | probably borrowed | 紙 zi2 (Cantonese) | *će (紙, zhǐ)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'ấy' (54) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cô ấy | 1,948 | she (said of a young woman) |
| anh ấy | 1,453 | he |
| ông ấy | 320 | he, him |
| bà ấy | 274 | she |
| lúc ấy | 269 | at that time, then |
| ấy là | 154 | that is |
| cùng lúc ấy | 18 | at the same time, at that very moment |
| chị ấy | 16 | she |
| người ấy | 14 | that person |
| hồi ấy | 11 | at that time |
| thời ấy | 11 | at that time, (back) then |
| điều ấy | 9 | that (thing) |
| hôm ấy | 7 | that day |
| ngần ấy | 7 | this much |
| chuyện ấy | 3 | that (thing, issue) |
| cái ấy | 3 | that (thing) |
| dạo ấy | 2 | this time, these days |
| đến lúc ấy | 2 | until that moment, until then |
| khi ấy | 1 | that time, that moment |
| việc ấy | 1 | that business, that thing, that affair |
| anh ấy đã ngớt giận | 0 | his anger has subsided |
| bởi lẽ ấy | 0 | therefore, that’s why, for that reason |
| cha nào con ấy | 0 | like father like son |
| Chắc anh ấy sắp đến | 0 | He’ll probably be here soon |
| cái nhà ấy làm bằng gỗ | 0 | That house is made of wood |
| có sự ám muội trong việc ấy | 0 | there’s something fishy about it |
| cô ấy rất thạo tiếng Anh | 0 | she speaks English well |
| cùng trong năm ấy | 0 | that same year |
| gia đình ấy cũng mới nỏi thôi | 0 | that family has just became better off |
| giới thiệu ông với ông ấy | 0 | introduce you to him |
| khi đọc anh ấy hay nhảy cóc một đoạn | 0 | he skips as he read |
| Làm chỗ ấy bở lắm | 0 | One earns a lot of extra money in that position |
| mãi đến lúc ấy | 0 | until that moment, not before that moment |
| nay lúc ấy | 0 | at that very moment |
| ngay lúc ấy | 0 | at that very moment |
| ngoài ấy | 0 | there, in that place |
| ngày hôm ấy | 0 | that day |
| ngần ấy thứ | 0 | this many things, such a number of things |
| như tuồng anh ta không biết gì về việc ấy cả | 0 | it seems he does not know anything about that matter at all |
| nhường ấy | 0 | that much, that many |
| nhường ấy cũng đủ | 0 | that much will do |
| nó giấu nhẹm chuyện ấy | 0 | he kept the story secret |
| quen với ông ấy | 0 | to know him, be acquainted with him |
| trong khi ấy | 0 | meanwhile |
| tối hôm ấy | 0 | that night |
| việc ấy khiến cho anh phải lo nghĩ | 0 | that made you worry |
| việc ấy nhắm chừng cũng xong | 0 | that business will perhaps be settled |
| vào ngày ấy | 0 | to that day |
| vừa lúc ấy | 0 | just at that moment |
| ông ấy phủ nhận những lời tuyên bố trên | 0 | he denied the above statements |
| ý kiến ấy quả là một cao kiến | 0 | that is really an excellent idea |
| đầu óc ông ấy lúc nào cũng đầy mộng tưởng | 0 | his head was always filled with dreams |
| đằng ấy | 0 | you (over there) |
| ấy thế mà | 0 | and yet, nevertheless, despite that |
Lookup completed in 166,616 µs.