bietviet

ẩm mốc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ẩm và có mốc do thiếu ánh sáng hoặc do không được chăm sóc [nói khái quát] căn phòng ẩm mốc ~ càng vào sâu trong hang càng ẩm mốc

Lookup completed in 63,548 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary