| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| complain, nag | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả những âm thanh nhỏ và kéo dài, gây cảm giác sốt ruột, khó chịu | ỉ eo xin tiền ~ khóc ỉ eo |
| V | tỏ ý trách móc, không vừa lòng bằng cách nói đi nói lại nhiều lời một cách khó chịu | nó ỉ eo trách móc tôi |
Lookup completed in 64,360 µs.