| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) snail, mollusk, shellfish, animal with a shell; (2) house; (3) screw | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | shellfish;gasteropod | bún ốc | shellfish soup and vermicelli |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật thân mềm có vỏ cứng và xoắn, có nhiều loài khác nhau, sống ở nước hoặc ở cạn, một số loài thịt ăn được | mò cua bắt ốc |
| N | tù và làm bằng vỏ ốc lớn, thời xưa dùng để thổi phát hiệu | |
| N | đinh ốc [nói tắt] | |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| đuốc | the lamp or torch | probably borrowed | 燭 zuk1 (Cantonese) | (EH) *ćok (燭, zhú)(Old Chinese) |
| quốc gia | the country | clearly borrowed | 國家 gwok3 gaa1 (Cantonese) | 國家, guó jiā(Chinese) |
| tổ quốc | the native country | clearly borrowed | 祖國 zou2 gwok3 (Cantonese) | 祖國, zǔ guó(Chinese) |
| Compound words containing 'ốc' (42) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xoắn ốc | 259 | spiral |
| ốc sên | 56 | snail |
| ốc đảo | 50 | oasis |
| cao ốc | 34 | high building, tall building, skyscraper |
| đai ốc | 17 | screw nut |
| địa ốc | 13 | real estate |
| phòng ốc | 10 | house, dwelling |
| ốc bươu | 8 | medium-sized edible snail |
| Bạch Ốc | 6 | the White House |
| đinh ốc | 6 | screw |
| trôn ốc | 4 | spiral |
| ốc hương | 4 | sweet snail |
| bún ốc | 3 | shellfish soup and vermicelli |
| gai ốc | 2 | goose-flesh |
| bụt ốc | 1 | kinky hair |
| kim ốc | 1 | golden palace, royal apartments |
| nước ốc | 1 | water from boiled shellfish |
| trường ốc | 1 | như trường sở |
| Tòa Bạch Ốc | 1 | The White House |
| xoáy ốc | 1 | đường xoáy ốc [nói tắt] |
| ốc nhồi | 1 | large edible snail |
| ốc vặn | 1 | helix |
| bánh khía hình soắn ốc | 0 | helical gear |
| bánh xe có ốc vô tận | 0 | worm wheel |
| công ốc | 0 | building |
| lò xo xoáy ốc | 0 | coil spring, helical spring |
| lạt như nước ốc | 0 | boring, dull, like watching paint dry, like watching grass grow |
| mắt ốc nhồi | 0 | bulging eyes, protruding eyes, goggle eyes |
| ngành địa ốc | 0 | real estate sector |
| nhạt như nước ốc | 0 | unacceptably tasteless |
| thị trường địa ốc | 0 | real estate market |
| vỏ ốc | 0 | snail shell |
| xoáy trôn ốc | 0 | spiral |
| đường xoáy ốc | 0 | đường cong trên mặt phẳng được vẽ ra do một điểm vừa quay quanh vừa xa dần một điểm cố định |
| đường xoắn ốc | 0 | spiral |
| địa ốc ngân hàng | 0 | land-bank |
| ốc anh vũ | 0 | nautilus |
| ốc bươu vàng | 0 | ốc bươu có nguồn gốc từ châu Phi, vỏ vàng ươm, sinh sản rất nhanh trên diện rộng, phá hoại cây trồng đặc biệt là lúa và cây trồng trong nước |
| ốc lồi | 0 | xem ốc nhồi |
| ốc mượn hồn | 0 | hermit-crab |
| ốc sạo | 0 | bold and arrogant |
| ốc xà cừ | 0 | mother of pearl |
Lookup completed in 175,931 µs.