bietviet

ốc bươu vàng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ốc bươu có nguồn gốc từ châu Phi, vỏ vàng ươm, sinh sản rất nhanh trên diện rộng, phá hoại cây trồng đặc biệt là lúa và cây trồng trong nước

Lookup completed in 73,549 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary