bietviet

ốm xác

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A cực nhọc, làm khổ cái thân mà không được lợi ích gì chả được cái gì, chỉ ốm xác! ~ đi làm gì cho ốm xác!

Lookup completed in 61,320 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary